West Bromwich Albion U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
West Bromwich Albion U18 đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng West Bromwich Albion U18
West Bromwich Albion Training Ground, sân nhà của West Bromwich Albion U18, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Vị trí của West Bromwich Albion U18 mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên West Bromwich Albion U18 ở vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
West Bromwich Albion U18 thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, West Bromwich Albion U18 thua Tottenham Hotspur U18 1-7 và thắng Aston Villa U18 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
West Bromwich Albion U18 đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, West Bromwich Albion U18 nằm giữa Aston Villa U18 và Norwich City U18. Ngôi đầu của Tottenham Hotspur U18 còn xa 9 điểm.
West Bromwich Albion U18 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà West Bromwich Albion U18 thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn.
West Bromwich Albion U18 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận West Bromwich Albion U18 ghi 0,8 bàn và nhận 2,3 bàn. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −9.
West Bromwich Albion U18 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
West Bromwich Albion U18 sẽ tiếp Chelsea U18 vào lúc 18h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Chelsea U18 có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Chelsea U18 bước vào trận khi đứng thứ 2 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Reuben Saa | Hậu vệ | |
| - | Tyrell Hutchinson | Hậu vệ | |
| 3 | A. Letlat | Hậu vệ | |
| 4 | S. Gompe | Tiền vệ | |
| 6 | G. Shaw | Hậu vệ | |
| 8 | Ryan Colesby | Tiền vệ | |
| 11 | J. Francis-Caesar | Tiền đạo | |
| 12 | D. Iddrisa | Tiền vệ | |
| 13 | W. Rutter | Thủ môn | |
| 14 | M. Adedeji | Hậu vệ | |
| 17 | Frazer Billings | Tiền vệ | |
| 17 | Justin Seven-Seven | Tiền vệ | |
| 17 | A. Perkins | Hậu vệ | |
| 20 | H. French | Tiền vệ | |
| 28 | Alfie Round | Hậu vệ | |
| 29 | C. Dexter | Tiền đạo | |
| 31 | A. Maughan | Hậu vệ | |
| 35 | M. Crowther | Tiền vệ |