Werder Bremen II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
Werder Bremen II đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Werder Bremen II
Werder Bremen II lấy Weserstadion Platz 11 ở Bremen làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là BRE. Weserstadion Platz 11 đón được 5.500 khán giả mỗi trận.
Werder Bremen II trên bảng xếp hạng
Werder Bremen II đang đứng thứ 13 trong số 18 đội. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Werder Bremen II thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Werder Bremen II hoà Atlas Delmenhorst 0-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Werder Bremen II
Werder Bremen II ghi 2 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,8 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Werder Bremen II
Werder Bremen II và VfB Lübeck đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Hamburger SV II, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Weiche Flensburg đang hơn 19 điểm.
Werder Bremen II tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Werder Bremen II đang là −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Werder Bremen II
Theo giờ Việt Nam, Werder Bremen II làm khách của SSV Jeddeloh lúc 20h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của SSV Jeddeloh là 2 thắng, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jonas Horsch | Thủ môn | Đức |
| - | Ole Schulz | Hậu vệ | Đức |
| - | Benjamin Atiabou | Hậu vệ | Áo |
| - | David Igboanugo | Hậu vệ | Đức |
| - | Dominik Kasper | Tiền vệ | Đức |
| - | Patrick Götzelmann | Tiền vệ | Đức |
| - | Paul Bellmann | Hậu vệ | Đức |
| - | David Kebe | Hậu vệ | Đức |
| - | Lennart Johanns | Tiền vệ | Đức |
| - | Mats Ole Heitmann | Hậu vệ | Đức |
| - | Princewill Mbock | Tiền đạo | Pháp |
| - | Ivan Yermachkov | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Julius Joas | Tiền vệ | Đức |
| - | Ben Ostermann | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Dennis Lütke-Frie | Tiền vệ | Đức |
| 16 | Kein Sato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 21 | Isak Hansen-Aarøen | Tiền vệ | Na Uy |
| 26 | Joel Victor Imasuen | Tiền đạo | Mỹ |
| 27 | Ronan Kratt | Tiền đạo | Canada |
| 32 | Paul Wagner | Hậu vệ | Đức |
| 40 | Cimo Röcker | Hậu vệ | Đức |
| 48 | D. Ihendu | Hậu vệ | Nigeria |
| 49 | Sebastian Mielitz | Thủ môn | Đức |