Wellington Phoenix II
New Zealand
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division: Championship Group
Wellington Phoenix II đang xếp thứ 11 trên tổng 11 đội, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Wellington Phoenix II
Wellington Phoenix II lấy Fraser Park ở Lower Hutt làm sân nhà. Khán đài Fraser Park có 1.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Wellington Phoenix II mùa 18/19
Wellington Phoenix II đang đứng thứ 11 trong số 11 đội. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Phong độ gần đây của Wellington Phoenix II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Wellington Phoenix II tới kết quả thua Birkenhead United 0-1. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Wellington Phoenix II so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Wellington Phoenix II tới Miramar ở ngôi đầu là 6 điểm.
Wellington Phoenix II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Wellington Phoenix II dừng ở 12 sau 3 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Wellington Phoenix II
Lịch thi đấu đưa Wellington Phoenix II sang làm khách của Napier City Rovers lúc 06h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Napier City Rovers hiện đứng thứ 7 với 4 điểm. Napier City Rovers có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Seth Karunaratne | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Ryan Watson | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Nicholas Murphy | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Lewis Partridge | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Hayden Thomas | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Anaru Cassidy | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Luke Flowerdew | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Harrison Tisch | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Luke Mitchell | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Raphael Conway | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Joseph Cornille | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Oliver Grosso | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Fletcher Pratt | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Jack Perniskie | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Kyle Koch | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Harrison Kowalczyk | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Flynn Cave | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Alfie Crookston | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Joseph Chalabi | Thủ môn | New Zealand |
| - | Samuel Law | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Phillip Azevedo | Tiền vệ | New Zealand |
| 31 | Ryan Lee | Hậu vệ | New Zealand |
| 33 | Dylan Gardiner | Hậu vệ | New Zealand |
| 35 | Matthew Foord | Thủ môn | New Zealand |
| 35 | Dublin Boon | Thủ môn | New Zealand |
| 40 | Eamonn McCarron | Thủ môn | New Zealand |
| 44 | Daniel Makowem | Tiền đạo | New Zealand |
| 46 | Lachlan Candy | Tiền vệ | New Zealand |
| 48 | M. Munro | Tiền vệ |