Wellington Olympic
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division: Championship Group
Wellington Olympic đang xếp thứ 5 trên tổng 11 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Wellington Olympic
Wakefield Park 1, sân nhà của Wellington Olympic, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Wellington Olympic đang đứng thứ mấy?
Sau 3 vòng, Wellington Olympic có 4 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của Wellington Olympic
Lần ra sân gần đây nhất đưa Wellington Olympic tới kết quả hoà Auckland City 2-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí Wellington Olympic so với phần còn lại của bảng
Wellington Olympic bằng điểm Auckland City và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Miramar còn xa 3 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Wellington Olympic
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Wellington Olympic mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Wellington Olympic
Lịch thi đấu đưa Wellington Olympic về sân nhà tiếp Eastern Suburbs lúc 09h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Justin Gulley | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Scott Basalaj | Thủ môn | New Zealand |
| - | Jack-Henry Sinclair | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Tiahn Manuel | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Alex Britton | Thủ môn | New Zealand |
| - | Gavin Hoy | Tiền đạo | Canada |
| - | Sam Mason-Smith | Tiền đạo | Anh |
| - | Hamish Watson | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Joël Coustrain-Jean | Tiền vệ | Ireland |
| - | T. Dimairo | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Gianni Bouzoukis | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Benjamin Mata | Hậu vệ | Quần đảo Cook |
| - | Jonty Roubos | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Tor Davenport-Petersen | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Noah Boyce | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Alexander Solomon | Hậu vệ | Síp |
| - | Adam Supyk | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Harrison Fair | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Devon Thurston | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Luca Barclay | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Oliver Davies | Tiền đạo | New Zealand |
| - | William Vincent | Hậu vệ | New Zealand |
| - | Oscar Boyce | Thủ môn | New Zealand |
| - | Matthew King | Thủ môn | New Zealand |
| - | Christopher Kotrotsos | Thủ môn | New Zealand |
| - | Leo Gunn | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Isa Prins | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Stefan Ashby | Tiền vệ | New Zealand |
| - | Gianpasquale Moreno | Tiền đạo | New Zealand |
| - | Louis Danquah | Hậu vệ | Anh |
| - | Joel Auty | Tiền vệ | New Zealand |
| - | A. Davies | Hậu vệ | |
| - | T. Hall-Jones | Hậu vệ | |
| 34 | Joshua Rudland | Tiền đạo | New Zealand |