Wacker Innsbruck
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Wacker Innsbruck đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wacker Innsbruck xếp hạng ra sao?
Wacker Innsbruck xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Vị trí Wacker Innsbruck so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Wacker Innsbruck nằm giữa Austria Vienna (Am) và Floridsdorfer AC. Ngôi đầu của FC BW Linz còn xa 5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Wacker Innsbruck
Gần đây Wacker Innsbruck thắng Rapid Wien II 2-1 trên sân khách và thắng Kundl 5-0. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Số bàn thắng và bàn thua của Wacker Innsbruck
Số bàn thua của Wacker Innsbruck dừng ở 9 sau 8 trận. Đội đang có hiệu số +3. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Wacker Innsbruck
Sân nhà của Wacker Innsbruck, đội bóng Áo, là Tivoli Stadion Tirol. Sức chứa của Tivoli Stadion Tirol là 16.008 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là WAC.
Wacker Innsbruck chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Wacker Innsbruck thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Lịch thi đấu sắp tới của Wacker Innsbruck
Wacker Innsbruck sẽ tiếp Austria Salzburg vào lúc 01h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Austria Salzburg có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Austria Salzburg hiện đứng thứ 6 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Gerald Kirchebner | Thủ môn | Áo |
| 1 | Lukas Tauber | Thủ môn | Áo |
| 2 | Max Kochl | Hậu vệ | |
| 3 | Alexander Bock | Hậu vệ | Áo |
| 4 | D. Francis | Tiền vệ | |
| 5 | Phil Kunze | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Manuel Petutschnig | Tiền vệ | Áo |
| 8 | Matthew Evans | Tiền vệ | Guatemala |
| 9 | Okan Yilmaz | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Rami Tekir | Tiền vệ | Áo |
| 11 | Raphael Gallé | Tiền vệ | Áo |
| 15 | M. Sy | Tiền vệ | |
| 16 | Alexander Joppich | Hậu vệ | Áo |
| 17 | C. Weinzierl | Tiền đạo | |
| 18 | A. Lechl | Tiền đạo | |
| 19 | Florian Kopp | Hậu vệ | Áo |
| 20 | Gabriele Biancheri | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Robin Littig | Tiền vệ | Đức |
| 22 | L. Gstrein | Tiền đạo | |
| 24 | Bright Owusu | Tiền đạo | Ghana |
| 27 | Quirin Florian Rackl | Tiền vệ | Áo |
| 29 | A. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 33 | Juri Kirchmayr | Thủ môn | Áo |
| 55 | Mauricio Olaya | Hậu vệ | Ecuador |
| 77 | Adrian Wibowo | Tiền đạo | Mỹ |
| 99 | Yanis Guermouche | Tiền đạo | Algeria |