Vukovar
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL
Vukovar đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Vukovar
Vukovar là một đội bóng Croatia. Sức chứa của Stadion Cibalia là 9.958 chỗ.
Vị trí của Vukovar mùa 18/19
Sau 8 vòng, Vukovar có 11 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Vukovar
Ba trận gần nhất của Vukovar: thắng Hrvace 1-0, thua Dinamo Zagreb 0-4 và thua Opatija 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Vukovar
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Vukovar mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.
Khoảng cách của Vukovar với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Vukovar tới Croatia Zmijavci ở ngôi đầu là 5 điểm. Sesvete bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Vukovar mạnh hơn ở sân nào?
Vukovar nhận 10 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Vukovar gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Vukovar tiếp Dubrava Zagreb lúc 20h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Dubrava Zagreb có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Marino Bulat | Thủ môn | Croatia |
| 1 | Adrian Hrvojevic | Thủ môn | |
| 2 | Leonard Brodersen | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Niko Beros | Hậu vệ | |
| 4 | Dominik Pavlek | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Krešimir Vrbanac | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Jakov Biljan | Tiền vệ | Croatia |
| 6 | Domagoj Stranput | Tiền vệ | Croatia |
| 7 | Pocholo Bugas | Tiền đạo | Philippines |
| 8 | Ugosinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | F. Petkovic | Tiền đạo | |
| 10 | Robin Gonzales | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | S. Barnes | Tiền đạo | |
| 12 | D. Damjanovic | Thủ môn | |
| 14 | Fran Majdenic | Tiền vệ | |
| 15 | N. Zlatunic | Tiền vệ | |
| 17 | P. Jerkovic | Tiền vệ | |
| 18 | N. Pajvancic | Tiền đạo | |
| 19 | B. Pozega | Tiền vệ | |
| 20 | S. Dias Semedo | Tiền vệ | |
| 21 | G. Pineda | Hậu vệ | |
| 22 | N. Grubisic | Hậu vệ | |
| 23 | D. Vinkovic | Tiền đạo | |
| 24 | Ante Kramaric | Tiền đạo | |
| 25 | Rai | Tiền đạo | |
| 27 | L. Baric | Tiền vệ | |
| 30 | Dino Jergović | Tiền đạo | |
| 31 | I. Francescevic | Thủ môn | |
| 33 | L. Klanac | Tiền đạo |