VSK Århus
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division
VSK Århus đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 18 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
VSK Århus ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của VSK Århus dừng ở 10 sau 11 trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +5.
VSK Århus trên bảng xếp hạng
Hàng thủ là nền móng đưa VSK Århus tới vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Đội có 5 thắng, 3 hoà và 3 thua.
VSK Århus thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây VSK Århus thua Nykobing FC 1-3 trên sân khách và thua Brabrand 0-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 10 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
VSK Århus đang bám đuổi những ai?
VSK Århus bằng điểm B 93 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Middelfart. Ngôi đầu của Nykobing FC còn xa 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của VSK Århus
VSK Århus ghi 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng VSK Århus
Ceres Park Vejlby, sân nhà của VSK Århus, chứa được 12.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của VSK Århus
Theo giờ Việt Nam, VSK Århus làm khách của Thisted FC lúc 18h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Thisted FC có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Thisted FC hiện đứng thứ 12 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mossin Green-Pedersen Kasper | Thủ môn | |
| 3 | T. Olesen | Tiền đạo | |
| 4 | Nicklas Mehl | Hậu vệ | |
| 5 | S. Schot | Hậu vệ | |
| 6 | Søren Eg | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 7 | Mikkel Rytter | Hậu vệ | |
| 8 | N. Sauer | Tiền vệ | |
| 10 | S. Buch | Hậu vệ | |
| 12 | Oscar Jacobsen | Tiền vệ | |
| 14 | Mads Lauenstein | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 16 | Peter Némec | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 17 | Jonas Yderholm | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 18 | G. Junge | Tiền đạo | |
| 18 | Oliver Ostergaard | Tiền vệ | |
| 19 | Theis Eskildsen | Hậu vệ | |
| 21 | Simon Søndergaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 23 | Emil Dissing | Tiền vệ | |
| 24 | K. Jorgensen | Tiền đạo | |
| 24 | Daniel Jakobsen | Hậu vệ | |
| 28 | Max Albæk Andersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 29 | T. Pedersen | Tiền vệ |