Vsetín
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Vsetín đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vsetín xếp hạng ra sao?
Vsetín xếp thứ 16 trong số 18 đội. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Vị trí Vsetín so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Vsetín nằm giữa Blansko và Polanka nad Odrou. Ngôi đầu của Uničov còn xa 16 điểm.
Vsetín qua những vòng vừa qua
Gần đây Vsetín thua Blansko 0-2 trên sân khách và thắng Slovácko II 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Vsetín
Thành tích hai sân của Vsetín là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Vsetín
Vsetín lấy Stadion Tyršova ulice ở Vsetín làm sân nhà. Khán đài Stadion Tyršova ulice có 1.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Vsetín
Cán cân bàn thắng bại của Vsetín đang là −15. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm.
Vsetín gặp ai ở vòng tới?
Líšeň II là đối thủ kế tiếp của Vsetín, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Líšeň II hiện đứng thứ 2 với 25 điểm. Líšeň II có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Hamza | Thủ môn | |
| 2 | D. Dulik | Hậu vệ | |
| 3 | F. Jura | Hậu vệ | |
| 4 | Jerry Moses | Tiền đạo | |
| 5 | P. Reznicek | Tiền vệ | |
| 6 | J. Leckesi | Tiền vệ | |
| 7 | Vojtěch Bartoš | Hậu vệ | Séc |
| 8 | A. Dobes | Hậu vệ | |
| 9 | M. Zbranek | Tiền đạo | |
| 10 | A. Bahounek | Tiền vệ | |
| 11 | Patrik Gerža | Tiền vệ | Séc |
| 12 | P. Mikus | Tiền đạo | |
| 13 | David Jaja | Hậu vệ | |
| 14 | F. Barborak | Tiền đạo | |
| 15 | A. Ibrahim | Tiền vệ | |
| 16 | P. Nwachukwu | Tiền đạo | |
| 17 | Patrik Slaměna | Tiền vệ | Séc |
| 18 | O. Strachon | Tiền vệ | |
| 19 | D. Krocil | Tiền vệ | |
| 20 | Šimon Gábriš | Hậu vệ | Slovakia |
| 20 | M. Clement | Tiền đạo | |
| 21 | J. Konarik | Tiền vệ | |
| 23 | E. Slezak | Thủ môn |