Vrchovina
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Vrchovina đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Vrchovina
Vrchovina lấy Stadion Nové Město na Moravě ở Nové Město na Moravě làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là VRC. Stadion Nové Město na Moravě có 3.000 chỗ ngồi.
Vrchovina trên bảng xếp hạng
Sau 12 vòng, Vrchovina có 14 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Vrchovina thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Vrchovina tới kết quả thua Uničov 0-4. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vrchovina mạnh hơn ở sân nào?
Vrchovina nhận 11 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 13 bàn.
Khoảng cách của Vrchovina với nhóm trên và nhóm dưới
Vrchovina bằng điểm Karviná II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Uničov còn xa 12 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Blansko.
Số bàn thắng và bàn thua của Vrchovina
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Vrchovina mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là −11.
Vrchovina đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Vrchovina làm khách của Uherský Brod trên sân Orelský stadion lúc 19h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Uherský Brod là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | P. Smida | Thủ môn | |
| 2 | T. Svanda | Tiền vệ | |
| 3 | D. Baca | Hậu vệ | |
| 4 | M. Dvorak | Hậu vệ | |
| 5 | O. Egwu | Hậu vệ | |
| 6 | M. Voprsal | Tiền vệ | |
| 7 | F. Necas | Tiền đạo | |
| 8 | P. Sytar | Tiền vệ | |
| 9 | D. Bouchner | Tiền đạo | |
| 10 | P. Stocek | Tiền vệ | |
| 11 | D. Holec | Tiền đạo | |
| 12 | T. Sadecky | Hậu vệ | |
| 13 | A. Bousek | Tiền đạo | |
| 14 | M. Jicha | Tiền vệ | |
| 15 | T. Duba | Tiền đạo | |
| 16 | Tomáš Franěk | Tiền vệ | Séc |
| 17 | M. Pulkrabek | Tiền vệ | |
| 18 | J. Novotny | Hậu vệ | |
| 19 | K. Hudak | Tiền vệ | |
| 21 | P. Duda | Tiền vệ | |
| 29 | J. Micka | Thủ môn | |
| 29 | J. Varejka | Thủ môn |