VPS II
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng C 2025
VPS II đang xếp thứ 1 trên tổng 9 đội, với 33 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +30
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Vị trí của VPS II mùa 19/20
Sau 16 vòng, VPS II giữ ngôi đầu bảng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Hàng công và hàng thủ VPS II
Hàng thủ VPS II đứng đầu, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +30. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Mạch trận hiện thời của VPS II
Trận gần nhất, VPS II thắng GBK 6-4 trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của VPS II
Thành tích hai sân của VPS II là 8 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,7 bàn mỗi trận so với 1,8 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng VPS II
Sân nhà của VPS II, đội bóng Phần Lan, là Palosaaren jalkapallokenttä. Khán đài Palosaaren jalkapallokenttä có 1.000 chỗ ngồi.
Khoảng cách của VPS II với nhóm trên và nhóm dưới
VPS II đang hơn GBK 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aleksi Piispa | Thủ môn | Phần Lan |
| 1 | R. Haavisto | Thủ môn | |
| 2 | Jaapo Antila | Hậu vệ | Phần Lan |
| 3 | Razak Simpson | Tiền vệ | Ghana |
| 3 | E. Petander | Hậu vệ | |
| 4 | W. Berts | Tiền vệ | |
| 6 | L. Piiroinen | Hậu vệ | |
| 7 | L. Autio | Tiền đạo | |
| 9 | Casper Holmelund | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 9 | Eeli Puskala | Tiền vệ | |
| 10 | Hugo Karlsson | Tiền vệ | Phần Lan |
| 10 | Olavi Keturi | Tiền đạo | Phần Lan |
| 11 | Lassi Tuovinen | Hậu vệ | |
| 12 | Lucas Väyrynen | Thủ môn | Phần Lan |
| 13 | Oluwaseyi Ogunniyi | Hậu vệ | |
| 14 | Iiro Ala-Heikkila | Hậu vệ | |
| 14 | E. Salminen | Tiền đạo | |
| 15 | Eelis Monola | Tiền đạo | |
| 17 | Arvi Hamalainen | Tiền đạo | |
| 18 | Adrian Arrakoski | Hậu vệ | Phần Lan |
| 19 | Hannes Ingman | Hậu vệ | |
| 20 | E. Priha | Tiền vệ | |
| 21 | Alexander Wik | Hậu vệ | Phần Lan |
| 21 | Arnold Adu-Boahen | Hậu vệ | |
| 22 | Eino Ehrnrooth | Thủ môn | Phần Lan |
| 23 | Miika Niemi | Hậu vệ | Phần Lan |
| 23 | Aleksi Ahonen | Tiền vệ | |
| 25 | E. Mohamed | Tiền đạo | |
| 26 | Rasmus Forsbacka | Tiền vệ | Phần Lan |
| 27 | Oskar Sparv | Tiền vệ | Phần Lan |
| 28 | S. Ngobi | Tiền đạo | |
| 29 | Wilson Samaké | Tiền đạo | Pháp |
| 29 | Arttu Rajalahti | Tiền đạo | Phần Lan |
| 30 | Joonas Vahtera | Tiền vệ | Phần Lan |
| 31 | Alex Myntti | Tiền đạo | |
| 36 | W. Stoor | Hậu vệ | |
| 37 | J. Somppi | Tiền đạo | |
| 41 | Joonatan Jokinen | Thủ môn | Phần Lan |
| 41 | V. Kukkonen | Tiền vệ |