Vora
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng Kategoria Superiore
Vora đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Vora
Vora xếp thứ 8 trong số 10 đội. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Vora
Vora đang hơn Partizani 1 điểm. Ngôi đầu của Teuta Durrës còn xa 11 điểm.
Mạch trận hiện thời của Vora
Lần ra sân gần đây nhất đưa Vora tới kết quả hoà AF Elbasani 1-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Vora
Sân nhà của Vora, đội bóng Albania, là Stadiumi Vora. Sức chứa của Stadiumi Vora là 1.200 chỗ.
Vora tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Vora dừng ở 11 sau 6 trận. Đội đang có hiệu số −7. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Vora
Trận kế tiếp, Vora tiếp Partizani lúc 18h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 4 điểm. Partizani có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Henri Zuna | Hậu vệ | Albania |
| 3 | Renato Halili | Hậu vệ | |
| 4 | Ersildjo Asllanaj | Hậu vệ | Albania |
| 5 | Rajmond Marinaj | Tiền vệ | Albania |
| 6 | Cristian Shiba | Hậu vệ | Albania |
| 7 | Bernard Karrica | Tiền đạo | Albania |
| 8 | Françesko Hasaj | Tiền vệ | Albania |
| 9 | Pedro Clemente | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | K. Kashari | Tiền vệ | |
| 11 | Dimitar Trajkov | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 13 | O. Ruci | Tiền vệ | |
| 14 | Jurgen Vrapi | Tiền vệ | Albania |
| 16 | L. Caka | Tiền đạo | |
| 17 | Kovaci | Hậu vệ | |
| 18 | Kevin Dalipi | Tiền vệ | Anh |
| 19 | A. Adeloye | Tiền đạo | |
| 21 | L. Frroku | Tiền vệ | |
| 22 | Emiljano Mihana | Tiền đạo | Albania |
| 23 | Shkëlzen Ruçi | Thủ môn | Albania |
| 24 | Dario Daka | Tiền đạo | Albania |
| 27 | Mario Barjamaj | Tiền đạo | Albania |
| 29 | Kevin Halabaku | Tiền đạo | Kosovo |
| 33 | Dajan Shehi | Hậu vệ | Albania |
| 37 | S. Kolgjini | Tiền đạo | |
| 55 | Romeo Harizaj | Thủ môn | Albania |
| 77 | Brayan Gjyla | Tiền đạo | Albania |
| 99 | Konstantinos Dionellis | Hậu vệ |