Volna
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Volna đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 35 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 51
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Volna thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Volna hoà Osipovichy 1-1 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Volna
Volna trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 12. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 5 hoà và 13 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Volna
Khoảng cách từ Volna tới FC Slutsk ở ngôi đầu là 25 điểm. Minsk II bám sát với khoảng cách 5 điểm.
Volna mạnh hơn ở sân nào?
Volna nhận 21 bàn ở sân nhà và 30 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 30 bàn.
Hồ sơ đội bóng Volna
Sân nhà của Volna, đội bóng Belarus, là Stadyen Valna. Stadyen Valna có 3.136 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là VOL.
Sức mạnh ghi bàn của Volna
Hàng công Volna đứng thứ 10 với 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Volna
Volna sẽ tiếp Minsk II vào lúc 22h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Minsk II có 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 30 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Arseni Asonov | Thủ môn | Belarus |
| 2 | Daniil Prokopchuk | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | A. Kuradovets | Hậu vệ | |
| 6 | Ivan Tarabesh | Hậu vệ | Belarus |
| 6 | A. Belous | Hậu vệ | |
| 7 | Azam Radzhabov | Tiền đạo | Belarus |
| 8 | Artem Vlasov | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Dmitri Nizhnik | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | Maksim Grechikha | Tiền vệ | Belarus |
| 11 | Daniil Tkachik | Tiền vệ | Belarus |
| 12 | Stanislav Letsko | Thủ môn | Belarus |
| 14 | Aleksey Stroychuk | Tiền vệ | Belarus |
| 15 | V. Kibuk | Tiền đạo | |
| 16 | S. Kirikovich | Thủ môn | |
| 17 | Kirill Polkhovskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 19 | Kirill Kovalevich | Tiền đạo | Belarus |
| 21 | Anton Susha | Tiền vệ | Belarus |
| 22 | A. Samuilik | Tiền đạo | |
| 25 | Kirill Kovsh | Hậu vệ | Belarus |
| 33 | Ilya Sedro | Hậu vệ | Belarus |
| 55 | Dmitri Lesnyak | Tiền vệ | Belarus |
| 62 | S. Baluk | Tiền đạo | |
| 77 | Egor Nikoporenok | Tiền đạo | Belarus |
| 91 | Dmitri Matyash | Tiền đạo | Belarus |
| 97 | Yaroslav Oreshkevich | Tiền vệ | Belarus |