Volna Nizhegorodskaya
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Central
Volna Nizhegorodskaya đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 56 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +34
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Volna Nizhegorodskaya trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Volna Nizhegorodskaya. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
Volna Nizhegorodskaya tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Volna Nizhegorodskaya đứng thứ 2, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +34. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Volna Nizhegorodskaya qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Volna Nizhegorodskaya hoà Avangard Kursk 0-0 trên sân khách. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu Volna Nizhegorodskaya
Stadion Khimik, sân nhà của Volna Nizhegorodskaya, chứa được 15.000 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Volna Nizhegorodskaya
Volna Nizhegorodskaya ghi 26 bàn ở sân nhà và 24 bàn ở sân khách.
Khoảng cách của Volna Nizhegorodskaya với nhóm trên và nhóm dưới
Volna Nizhegorodskaya đang hơn FK Spartak Tambov 3 điểm.
Trận kế tiếp của Volna Nizhegorodskaya
Volna Nizhegorodskaya sẽ tiếp FK Spartak Tambov vào lúc 18h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FK Spartak Tambov có 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 53 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ivan Migunov | Thủ môn | Nga |
| 4 | Artem Abramov | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Ruslan Kazakov | Tiền vệ | Nga |
| 7 | Artemi Gunko | Tiền vệ | Nga |
| 8 | Mikhail Zabotkin | Tiền vệ | Nga |
| 9 | Gocha Gogrichiani | Tiền đạo | Nga |
| 10 | Kirill Bogdanets | Tiền đạo | Nga |
| 11 | E. Ragulkin | Tiền đạo | |
| 14 | A. Titkov | Tiền vệ | |
| 17 | Dmitri Kalayda | Tiền vệ | Nga |
| 19 | N. Romanov | Hậu vệ | |
| 21 | Denis Kaykov | Hậu vệ | Nga |
| 22 | Dmitri Rebrov | Thủ môn | Nga |
| 30 | Aleksandr Volkov | Hậu vệ | Nga |
| 73 | A. Yamangulov | Hậu vệ | |
| 74 | Arseni Yagodkin | Hậu vệ | Nga |
| 76 | M. Gavrilov | Hậu vệ | |
| 88 | A. Popovich | Tiền vệ | |
| 90 | I. Severyanov | Tiền vệ | |
| 91 | Nikita Chugunov | Tiền vệ | Nga |
| 92 | Pavel Popov | Tiền đạo | Nga |
| 95 | Kirill Belov | Hậu vệ | |
| 99 | Ivan Savitskiy | Hậu vệ | Nga |