Volga Ulyanovsk
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Volga Ulyanovsk đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Volga Ulyanovsk là đội bóng nước nào?
Volga Ulyanovsk là một đội bóng Nga. Đội thường được gọi ngắn là VOL. Stadion Trud đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Volga Ulyanovsk trên bảng xếp hạng
Volga Ulyanovsk giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Volga Ulyanovsk
Trận gần nhất, Volga Ulyanovsk hoà Rotor Volgograd 2-2 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Vị trí Volga Ulyanovsk so với phần còn lại của bảng
Volga Ulyanovsk và Chelyabinsk đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Arsenal Tula, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của Nizhny Novgorod còn xa 19 điểm.
Volga Ulyanovsk trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Volga Ulyanovsk 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,6 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà.
Volga Ulyanovsk ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Volga Ulyanovsk đứng thứ 10 với 1,3 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Đối thủ kế tiếp của Volga Ulyanovsk
Theo giờ Việt Nam, Volga Ulyanovsk làm khách của Ska-khabarovsk trên sân Stadion imeni V.I. Lenina lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Ska-khabarovsk là 1 thắng, 4 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Abzalilov | Tiền vệ | |
| 1 | Rinat Shakerov | Thủ môn | Nga |
| 3 | Oleg Krasilnichenko | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Kamil Ibragimov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Danil Stepanov | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Andrey Nikitin | Tiền đạo | Nga |
| 8 | Denis Rakhmanov | Tiền đạo | Nga |
| 9 | Kirill Folmer | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Ruslan Shagiakhmetov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Astemir Khashkulov | Tiền đạo | Nga |
| 14 | Vladislav Yakovlev | Tiền đạo | Nga |
| 15 | Devid Kokoev | Hậu vệ | |
| 17 | Igor Gershun | Tiền vệ | Nga |
| 20 | Konstantin Kovalev | Hậu vệ | Nga |
| 23 | Egor Baburin | Thủ môn | Nga |
| 28 | Danil Novikov | Tiền đạo | Nga |
| 30 | Aydar Khabibullin | Hậu vệ | Nga |
| 31 | S. Ustimov | Hậu vệ | |
| 50 | Artem Bykov | Hậu vệ | Nga |
| 55 | Aleksandr Saplinov | Tiền vệ | Nga |
| 60 | Ignat Kasyanov | Tiền vệ | Nga |
| 76 | V. Livadnov | Tiền vệ | |
| 77 | Luka Bagatelia | Tiền đạo | Nga |
| 88 | Maks Dziov | Hậu vệ | Nga |
| 95 | Andrey Khodanovich | Thủ môn | Nga |
| 99 | Andrey Kostin | Hậu vệ | Nga |