VJS
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
VJS đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 43 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 10
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +13
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của VJS
Hai vòng vừa rồi, VJS thắng KuPS Akatemia 2-1 và thắng KPV-j 2-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 5 bàn thua.
VJS xếp hạng ra sao?
VJS đang có mạch thắng 4 trận và đứng thứ 4. Vị trí này tính trong bảng STAGE. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 10 hoà và 5 thua.
VJS tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của VJS dừng ở 33 sau 26 trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +13.
Thành tích sân nhà và sân khách của VJS
VJS ghi 24 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng VJS
VJS lấy Myyrmäen jalkapallostadion ở Vantaa làm sân nhà. Myyrmäen jalkapallostadion đón được 4.600 khán giả mỗi trận.
Vị trí VJS so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, VJS nằm giữa SalPa và OLS. Ngôi đầu của Tampere United còn xa 10 điểm.
VJS gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, VJS tiếp TPV trên sân Myyrmäen jalkapallostadion lúc 19h00 ngày 18/10/2026. TPV có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. TPV bước vào trận khi đứng thứ 9 ở bảng STAGE với 30 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Teemu Muurinen | Thủ môn | Phần Lan |
| 1 | Oliver Ryynanen | Thủ môn | |
| 3 | T. Koponen | Hậu vệ | |
| 4 | Miro Marin | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | T. Klen | Hậu vệ | |
| 6 | Jean-Claude Mabinda | Hậu vệ | Phần Lan |
| 8 | Ayyub Achenchab | Tiền vệ | Phần Lan |
| 9 | Aaro Nyholm | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Noah Kaijasilta | Tiền đạo | Phần Lan |
| 11 | Joose Rahja | Tiền đạo | Phần Lan |
| 12 | Sebastian Kamara | Tiền đạo | Phần Lan |
| 14 | Edim Uzun | Tiền vệ | |
| 15 | W. Wimmer | Tiền vệ | |
| 15 | D. Hvidberg | Tiền vệ | |
| 16 | Taavi Taalikka | Thủ môn | Phần Lan |
| 17 | J. Merinen | Tiền vệ | |
| 19 | Valtteri Salo | Hậu vệ | |
| 20 | Elias Hannula | Tiền vệ | |
| 22 | Oskari Blommendahl | Tiền vệ | |
| 23 | Joel Tynkkynen | Thủ môn | Phần Lan |
| 24 | Urho Kumpulainen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 25 | A. Ahla | Hậu vệ | |
| 27 | Lenni-Elias Aalto | Tiền vệ | |
| 28 | O. Crane | Tiền đạo | |
| 29 | Kauri Koivunen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 30 | Luka Kettunen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 45 | Kingsley Kwasi Kwaw | Tiền đạo | Phần Lan |
| 51 | Ortiz Myllylahti Manu | Hậu vệ | |
| 52 | Luka Santjer | Tiền vệ | |
| 58 | Oskari Ojala | Tiền đạo | Phần Lan |
| 60 | Jesper Johansson | Tiền vệ | |
| 77 | Niklas Kangasmaa | Tiền đạo | |
| 90 | Erni Wikstrom | Thủ môn | |
| 97 | Asaad Babiker | Tiền đạo | Phần Lan |
| 99 | Justus Holopainen | Tiền đạo | Phần Lan |