Vitória de Sernache
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Vitória de Sernache đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 55 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 7
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vitória de Sernache trên bảng xếp hạng
Vitória de Sernache đang dẫn đầu giải với 55 điểm sau 26 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 7 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Vitória de Sernache tấn công, phòng ngự ra sao?
Vitória de Sernache ghi 33 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 19/20. Đội đang có hiệu số +21. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Vitória de Sernache qua những vòng vừa qua
Vitória de Sernache khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Leça 1-1, hoà Louletano 1-1 và thắng Atlético Malveira 3-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Vitória de Sernache chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Vitória de Sernache chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 3 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn ở sân nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Vitória de Sernache
Vitória de Sernache lấy Estádio Municipal Nuno Álvares Pereira ở Cernache do Bonjardim làm sân nhà. Sức chứa của Estádio Municipal Nuno Álvares Pereira là 2.500 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Vitória de Sernache
Vitória de Sernache đang hơn Oliveira Hospital 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vasco Nunes | Tiền đạo | |
| - | Joao Cardoso | Hậu vệ | |
| 1 | Joao Lucas | Thủ môn | |
| 2 | Paulinho | Hậu vệ | |
| 3 | Diego Tavares | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Matheus Matias | Hậu vệ | |
| 5 | M. M. Goncalves Rosario | Hậu vệ | |
| 6 | R. Embalo | Tiền vệ | |
| 7 | Alexandre Dias | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 8 | M. Santos | Tiền vệ | |
| 9 | Henrique Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | André Dias | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | J. Muriel | Tiền đạo | |
| 12 | Norbert Alexandre Haymamba | Thủ môn | Cameroon |
| 12 | L. Fachadas | Thủ môn | |
| 13 | H. Graca | Tiền vệ | |
| 13 | A. Folha | Hậu vệ | |
| 13 | A. D. Silva Simao | Hậu vệ | |
| 14 | B. Henrique | Tiền vệ | |
| 15 | Lucas Daniel | Tiền đạo | |
| 17 | T. Marques | Hậu vệ | |
| 18 | Dudu | Tiền vệ | |
| 19 | E. Moura | Tiền vệ | |
| 20 | G. Barge | Tiền đạo | |
| 22 | M. Almeida | Tiền vệ |