Vítkovice
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Vítkovice đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Vítkovice
Areál SC Vista, sân nhà của Vítkovice, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Vítkovice đang đứng thứ mấy?
Vítkovice đang đứng thứ 9 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 4 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Vítkovice
Trận gần nhất, Vítkovice thua Karviná II 0-4 trên sân nhà. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Sức mạnh ghi bàn của Vítkovice
Số bàn thua của Vítkovice dừng ở 13 sau 12 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Vị trí Vítkovice so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Vítkovice tới Uničov ở ngôi đầu là 10 điểm. Ngay sau lưng là Unie Hlubina, kém 1 điểm. Hodonín đang hơn đội 1 điểm.
Vítkovice trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Vítkovice 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Vítkovice
Theo giờ Việt Nam, Vítkovice làm khách của Hranice trên sân Stadion SK Hranice lúc 22h00 ngày 16/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Hranice có 3 thắng, 2 hoà. Hranice hiện đứng thứ 5 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Polasek | Hậu vệ | |
| 1 | T. Keller | Thủ môn | |
| 2 | J. Galik | Hậu vệ | |
| 3 | O. Kamara | Hậu vệ | |
| 5 | Danis Karacic | Hậu vệ | |
| 5 | Sebastian Dedik | Hậu vệ | |
| 6 | W. Ojetoye | Hậu vệ | |
| 6 | John Danladi | Tiền đạo | |
| 7 | Marek Švach | Tiền vệ | Séc |
| 7 | R. Ligac | Tiền đạo | |
| 7 | R. Mika | Tiền vệ | |
| 8 | J. Drozd | Tiền vệ | |
| 9 | Michal Málek | Tiền đạo | Séc |
| 10 | P. Jurasek | Tiền vệ | |
| 11 | Nemanja Kuzmanovič | Tiền vệ | Serbia |
| 12 | J. Jonathan | Hậu vệ | |
| 13 | D. Nieslanik | Tiền đạo | |
| 14 | Tobiáš Nieslanik | Tiền đạo | Séc |
| 15 | M. Klauco | Tiền đạo | |
| 16 | M. Hloch | Tiền vệ | |
| 17 | D. Prepsl | Tiền vệ | |
| 18 | Huba Hómann | Tiền vệ | Hungary |
| 18 | O. Gazha | Tiền đạo | |
| 18 | J. Behal | Hậu vệ | |
| 19 | D. Zajac | Tiền vệ | |
| 20 | T. Kowalczyk | Hậu vệ | |
| 20 | Matyas Mechl | Hậu vệ | |
| 21 | Radim Šudák | Tiền vệ | Séc |
| 21 | P. Diatta | Tiền đạo | |
| 27 | J. Graclik | Tiền vệ | |
| 29 | Lukáš Raab | Tiền đạo | Séc |
| 30 | Tobiáš Souček | Thủ môn | Séc |
| 30 | M. Mladenov | Thủ môn | |
| 30 | Samuel Magnus | Thủ môn | |
| 33 | P. Honig | Hậu vệ |