Vis Pesaro
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone B
Vis Pesaro đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Vis Pesaro
Sau 8 vòng, Vis Pesaro mới gom được 4 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Vis Pesaro với nhóm trên và nhóm dưới
Vis Pesaro kém Sambenedettese ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Spezia là 21 điểm.
Phong độ gần đây của Vis Pesaro
Lần ra sân gần đây nhất đưa Vis Pesaro tới kết quả thua Grosseto 2-3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vis Pesaro chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Vis Pesaro thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Vis Pesaro
Sân nhà của Vis Pesaro, đội bóng Ý, là Stadio Tonino Benelli. Đội thường được gọi ngắn là PES. Khán đài Stadio Tonino Benelli có 4.898 chỗ ngồi.
Vis Pesaro ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Vis Pesaro ghi 10 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Vis Pesaro gặp ai ở vòng tới?
Vis Pesaro sẽ làm khách của Latina vào lúc 17h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Latina có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Latina bước vào trận khi đứng thứ 15 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Piersanti | Thủ môn | |
| 2 | N. Conti | Hậu vệ | |
| 3 | Gioacchino Barranco | Hậu vệ | |
| 4 | C. Nina | Tiền vệ | |
| 5 | Denis Tonucci | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Alessandro Tomassini | Hậu vệ | |
| 7 | Manuel Pucciarelli | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Francesco Nicastro | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Manuel Di Paola | Tiền vệ | Ý |
| 14 | S. Ascione | Tiền đạo | |
| 16 | Alessandro Guarnone | Thủ môn | Ý |
| 20 | Romeo Giovannini | Tiền đạo | Ý |
| 21 | C. Vaccaro | Tiền đạo | |
| 22 | M. Mariani | Thủ môn | |
| 23 | L. Beghetto | Hậu vệ | |
| 24 | N. Berengo | Tiền vệ | |
| 25 | A. Gomis | Thủ môn | |
| 27 | Francesco Sculli | Tiền đạo | |
| 28 | Michele Rigione | Hậu vệ | Ý |
| 30 | Giacomo Maucci | Tiền vệ | Ý |
| 31 | N. Genovese | Tiền vệ | |
| 32 | Alessandro D'Astolfo | Tiền vệ | |
| 33 | F. Pompilio | Hậu vệ | |
| 34 | D. Cataudella | Hậu vệ | |
| 36 | G. Bailo | Hậu vệ | |
| 45 | P. Giorgini | Hậu vệ | |
| 47 | A. Konate | Tiền đạo | |
| 55 | Edoardo Mariani | Tiền vệ | Ý |
| 71 | Federico Tavernaro | Tiền vệ | Ý |
| 74 | A. Fraternale | Hậu vệ | |
| 74 | P. Cometa | Hậu vệ | |
| 77 | F. Dell'Aquila | Tiền đạo | |
| 78 | A. Carnaroli | Hậu vệ | |
| 79 | S. Ebano | Hậu vệ | |
| 80 | G. Gambino | Tiền đạo | |
| 90 | Nicolo Lari | Tiền đạo | |
| 99 | A. Ventre | Hậu vệ |