Virtus Verona
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Virtus Verona đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Virtus Verona
Stadio Comunale Gavagnin-Nocini, sân nhà của Virtus Verona, chứa được 1.421 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là VIR.
Virtus Verona xếp hạng ra sao?
Sau 7 vòng, Virtus Verona có 9 điểm. Vị trí này tính trong bảng B. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Virtus Verona
Trận gần nhất, Virtus Verona hoà Chievo 1-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Virtus Verona trên sân nhà so với sân khách
Virtus Verona nhận 5 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.
Vị trí Virtus Verona so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Virtus Verona nằm giữa Brusaporto và Real Calepina. Đội đầu bảng Nibbiano & Valtidone đang hơn 9 điểm.
Virtus Verona tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Virtus Verona mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Virtus Verona gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Virtus Verona tiếp Tritium, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Tritium là 2 hoà, 3 thua. Tritium hiện đứng thứ 18 ở bảng B với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Edoardo Furlani | Hậu vệ | |
| - | Alessandro Prati | Tiền vệ | |
| - | I. Diaby | Tiền vệ | |
| 1 | B. Dolfi | Thủ môn | |
| 2 | Enrico Alfonso | Thủ môn | Ý |
| 3 | Tommaso Cielo | Hậu vệ | Ý |
| 3 | Pierfrancesco Grassi | Hậu vệ | |
| 5 | F. Fanini | Hậu vệ | |
| 6 | Manuel Daffara | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Marco Amadio | Tiền vệ | Ý |
| 11 | H. Mastour | Tiền vệ | |
| 14 | B. Bayou | Tiền đạo | |
| 14 | M. Di Virgilio | Tiền vệ | |
| 19 | Julian Kristoffersen | Tiền đạo | Na Uy |
| 22 | Sheikh Sibi | Thủ môn | Gambia |
| 36 | G. Sebastiani | Tiền vệ | |
| 38 | Gianmarco Ingrosso | Hậu vệ | Ý |
| 44 | Mattia Pagliuca | Tiền đạo | Ý |
| 47 | Edoardo Cuel | Tiền đạo | Ý |
| 54 | M. Fugaro | Tiền vệ | |
| 55 | A. Favalli | Hậu vệ | |
| 70 | Andrea Devoti | Tiền vệ | Ý |
| 74 | Samuele Lerco | Tiền đạo | Ý |
| 77 | G. Viviani | Tiền vệ | |
| 85 | Nicolas Fiori | Hậu vệ | Ý |
| 90 | Christian Odogwu | Tiền vệ | Ý |
| 97 | Paul Ojeh | Tiền đạo | Ý |