Villefranche SJB
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng J
Villefranche SJB đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 38 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Villefranche SJB
Villefranche SJB khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà ASPTT Dijon 1-1, thắng Carnoux 3-1 và thắng Stade Beaucairois 2-1. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 8 bàn thua. Mạch bất bại hiện kéo dài 8 trận.
Villefranche SJB đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 8 trận đang giúp Villefranche SJB đi lên. Thành tích mùa 19/20 là 9 thắng, 6 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Villefranche SJB ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Villefranche SJB ghi 32 bàn và để thủng lưới 36 bàn mùa 19/20. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Villefranche SJB chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Villefranche SJB thắng 7 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 15 bàn. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 21 bàn.
Khoảng cách của Villefranche SJB với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Villefranche SJB tới Lyon Duchere ở ngôi đầu là 19 điểm. Phía trên là Montpellier II, cách 2 điểm.
Giới thiệu Villefranche SJB
Stade Intercommunal Beaulieu, sân nhà của Villefranche SJB, chứa được 500 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Amir Adhadhi | Hậu vệ | Pháp |
| - | Fabien Dao Castellana | Tiền vệ | Pháp |
| - | Antony Ranieri | Tiền đạo | Pháp |
| - | Julien Berthomier | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ancoub Mze Ali | Tiền vệ | Comoros |
| - | Denilson De Oliveira Cabral | Tiền vệ | Pháp |
| - | Franck Delerue | Tiền đạo | Pháp |
| - | Alexandre Marchetti | Hậu vệ | Pháp |
| - | Hatmen Reibec | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mamadou Barry | Tiền đạo | Guinea |
| - | Hamza Jemaguer | Tiền đạo | Pháp |
| - | Kevin Blois | Thủ môn | Pháp |
| - | André Rafael Lopes Teixeira Cabral | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Melvin Maurice | Thủ môn | Pháp |
| - | Elyes Ayéche | Tiền vệ | Pháp |
| - | Dylan Price | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mike Core | Tiền đạo | Pháp |
| - | Davidson Gueguen | Hậu vệ | Pháp |
| - | Bekkhan Aboukaiev | Tiền đạo | Pháp |
| - | Jean Torres | Tiền vệ | Pháp |
| - | Enzo Peirano | Tiền vệ | Pháp |
| - | Théo Fernandes De Pina | Tiền vệ | Pháp |
| - | Rayan Sassi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ahmed Hassine | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mathis Jules | Tiền vệ | Pháp |
| - | Enzo Baglieri | Tiền đạo | Pháp |
| - | Florian Scaniglia | Hậu vệ | Pháp |
| - | Rocco Carracoi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mohamed Barry | Hậu vệ | Guinea |
| - | Thibault Lorenzi | Hậu vệ | Pháp |
| - | Julien Pastorelli | Hậu vệ | Pháp |
| - | Melvin Pigaglio | Thủ môn | Pháp |
| - | Angelo Napolitano | Tiền vệ | Pháp |
| - | Noa Olivon | Tiền đạo | Pháp |
| 17 | Philippe Etoughe | Tiền đạo | Gabon |
| 25 | Ludovic Ouedraogo | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Louis Torres | Hậu vệ | Pháp |