Villarreal II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Villarreal II đang xếp thứ 3 trên tổng 21 đội, với 28 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Villarreal II
Villarreal II lấy Estadio de la Cerámica ở Villarreal làm sân nhà. Estadio de la Cerámica đón được 24.500 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VIL.
Thành tích mùa 24/25 của Villarreal II
Villarreal II giữ vị trí thứ 6 mùa 24/25. Thành tích mùa 24/25 là 7 thắng, 8 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Villarreal II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Villarreal II tới kết quả hoà Real Jaén 3-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Cuộc đua quanh vị trí của Villarreal II
Trên bảng xếp hạng, Villarreal II nằm giữa La Nucía và Orihuela. Ngôi đầu của Cornellà còn xa 13 điểm.
Hàng công và hàng thủ Villarreal II
Hàng thủ Villarreal II đứng thứ 18, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Y. Kinareykin | Thủ môn | |
| 2 | J. Encuentra | Hậu vệ | |
| 3 | Eneko Ortiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | E. Pujol | Hậu vệ | |
| 5 | Álvaro García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | P. Pascual | Tiền vệ | |
| 7 | J. A. Gaitan Diaz | Tiền đạo | |
| 8 | C. Tidiane Thiam | Tiền vệ | |
| 8 | M. Camara | Tiền vệ | |
| 9 | A. Garcia | Tiền đạo | |
| 10 | F. Viveros | Tiền vệ | |
| 11 | C. Bonafe | Hậu vệ | |
| 12 | N. Sanchez | Tiền đạo | |
| 13 | A. Quevedo | Thủ môn | |
| 14 | A. Fores | Hậu vệ | |
| 15 | E. Chukwuma | Hậu vệ | |
| 16 | A. Valls | Tiền vệ | |
| 17 | N. El Jmili | Tiền đạo | |
| 18 | V. Gomez | Tiền đạo | |
| 19 | Mahamoud Barry | Tiền đạo | Mali |
| 20 | N. Barattucci | Tiền đạo | |
| 21 | Manfa Keita | Hậu vệ | |
| 22 | D. Fofana | Tiền đạo | |
| 23 | M. Diallo | Hậu vệ | |
| 24 | Ayman Arguigue | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 26 | A. Palomares Tari | Hậu vệ | |
| 29 | R. Owono | Tiền vệ |