Villanueva Pardillo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 7
Villanueva Pardillo đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Villanueva Pardillo trên bảng xếp hạng
Villanueva Pardillo xếp thứ 17 trong số 18 đội. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm.
Villanueva Pardillo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Villanueva Pardillo nằm giữa Rayo Vallecano II và SS Reyes II. Đội đầu bảng Las Rozas đang hơn 9 điểm.
Villanueva Pardillo qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Villanueva Pardillo: hoà Torrejón 1-1, thua Fuenlabrada 0-1 và thắng Alcobendas Sport 3-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Villanueva Pardillo mạnh hơn ở sân nào?
Villanueva Pardillo nhận 5 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Villanueva Pardillo
Villanueva Pardillo là một đội bóng Tây Ban Nha. Campo Municipal Juan Manuel Angelina đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Villanueva Pardillo
Trung bình mỗi trận Villanueva Pardillo ghi 1,0 bàn và nhận 2,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −8. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm.
Villanueva Pardillo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Villanueva Pardillo làm khách của Unión Adarve, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Unión Adarve là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Unión Adarve hiện đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Goal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Andrés Alcaide Jimenez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Albares | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Lalo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Josele | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Papo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Beto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Tawona Makumbe | Tiền vệ | Zimbabwe |
| - | Pablo Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Vicedo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Nacho | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Chuky | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Tomás Verdeja Terrón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Manolo Chacón | Tiền vệ | |
| - | Iván Borrego | Thủ môn |