Villanovense
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Villanovense đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội, với 27 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Villanovense đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 3 đưa Villanovense vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 10 thắng, 6 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Villanovense đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Villanovense nằm giữa Poblense và Real Madrid II. Cách biệt với Rayo Majadahonda là 5 điểm.
Villanovense qua những vòng vừa qua
Gần đây Villanovense thắng Azuaga 2-0 trên sân nhà và hoà Cabeza Buey 1-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Villanovense tấn công, phòng ngự ra sao?
Villanovense ghi 21 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 24/25. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +7.
Hồ sơ đội bóng Villanovense
Sân nhà của Villanovense, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal Villanovense. Người hâm mộ quen gọi đội là VIL. Estadio Municipal Villanovense đón được 8.000 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Joaquín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Moha Chabboura | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Kevin Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergi Brunet | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Cristian Collazo | Tiền vệ | Colombia |
| - | Óscar Muñoz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Dominguez Polo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Plácido González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Grego | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Chispa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Victor Álvarez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Yago Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Israel García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Javi Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Carlos Dorado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Ángel Pajuelo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Christian Díaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Ruymán Arteaga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Juan Riquelme | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Abreu | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Javi Olmedo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 16 | Joan Rusiñol | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Rubén Lobato | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Jacques Bayo | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Sebastián Chalbaud | Tiền vệ | Venezuela |
| 19 | Uzochukwu Adighibe | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Iván Robles | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Benjamín Núñez | Hậu vệ | Cộng hòa Dominica |
| 20 | Pablo Guerrero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Joshua Farrell | Tiền đạo | Wales |
| 25 | José Andrés | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 25 | Marco Antonio Pérez González | Thủ môn | Tây Ban Nha |