Villa Dalmine
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Villa Dalmine đang xếp thứ 5 trên tổng 22 đội, với 65 điểm sau 39 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 14
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Villa Dalmine
Hàng công Villa Dalmine đứng thứ 11 với 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí của Villa Dalmine mùa 18/19
Villa Dalmine có 65 điểm sau 39 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Đội có 17 thắng, 14 hoà và 8 thua.
Villa Dalmine qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Villa Dalmine hoà Liniers 1-1 và thua Real Pilar 0-2. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Khác biệt sân bãi của Villa Dalmine
Thành tích hai sân của Villa Dalmine là 8 trận thắng sân nhà so với 9 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 12 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Villa Dalmine
Villa Dalmine lấy Estadio El Coliseo de Mitre y Puccini ở Campana, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là DAL. Khán đài Estadio El Coliseo de Mitre y Puccini có 11.250 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Villa Dalmine với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Villa Dalmine nằm giữa Talleres Remedios và Deportivo Camioneros. Cách biệt với Excursionistas là 12 điểm.
Villa Dalmine đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Villa Dalmine làm khách của Villa San Carlos lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Villa San Carlos bước vào trận khi đứng thứ 13 với 47 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Villa San Carlos là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Juan Martín Rojas | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Cristian Broggi | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Alexis Nievas | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | D. Martinez | Hậu vệ | |
| 4 | Lauro Gamba | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | M. Solis | Tiền vệ | |
| 6 | Nicolás Agorreca | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | M. Morales | Tiền đạo | |
| 8 | Facundo Garzino | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Pablo Oro | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | F. Gimenez | Tiền đạo | |
| 10 | Santiago Prim | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Valentín Gargiulo | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Tomás Ponzo | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | G. Friedrich | Thủ môn | |
| 12 | A. Guerrero | Thủ môn | |
| 13 | Mauro Zurita | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Agustín Amiconi | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | B. Karnincic | Tiền đạo | |
| 14 | M. Britos | Hậu vệ | |
| 15 | E. Ramon | Hậu vệ | |
| 16 | M. Nizzo | Tiền vệ | |
| 16 | T. Mascarell | Tiền vệ | |
| 17 | Gonzalo Benjamin Gutiérrez | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Valentin Carlucci | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Maximiliano Resquín | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | G. Torres | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Santino Forlani | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Edwin Schulz | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | M. Paez | Tiền đạo |