Víkingur Reykjavík
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Úrvalsdeild
Víkingur Reykjavík đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 53 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 67
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +46
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vikingur Reykjavik đang đứng thứ mấy?
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Vikingur Reykjavik. Thành tích mùa 18/19 là 16 thắng, 5 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.
Vikingur Reykjavik tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Vikingur Reykjavik đang là +46. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Vikingur Reykjavik qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Vikingur Reykjavik hoà IA Akranes 2-2 và thắng KR Reykjavik 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Giới thiệu Vikingur Reykjavik
Víkingsvöllur, sân nhà của Vikingur Reykjavik, chứa được 1.613 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là VIK.
Vikingur Reykjavik trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Vikingur Reykjavik 9 trận thắng, sân khách thêm 9 trận. Sân khách đội ghi 34 bàn và nhận 12 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Vikingur Reykjavik hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vikingur Reykjavik đang hơn Fram Reykjavik 8 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Vikingur Reykjavik
Lịch thi đấu đưa Vikingur Reykjavik sang làm khách của Breidablik lúc 02h15 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 30 điểm. Breidablik có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tómas Thórisson | Hậu vệ | Iceland |
| - | Bjarki Mar Asmundsson | Tiền vệ | Iceland |
| 1 | Ingvar Jónsson | Thủ môn | Iceland |
| 2 | Sveinn Gísli Þorkelsson | Hậu vệ | Iceland |
| 4 | Oliver Ekroth | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Jón Guðni Fjóluson | Hậu vệ | Iceland |
| 5 | Sölvi Stefánsson | Hậu vệ | Iceland |
| 8 | Viktor Örlygur Andrason | Tiền vệ | Iceland |
| 9 | Helgi Guðjónsson | Hậu vệ | Iceland |
| 10 | Gylfi Sigurðsson | Tiền vệ | Iceland |
| 11 | Daniel Hafsteinsson | Tiền vệ | Iceland |
| 12 | Halldór Smári Sigurðsson | Hậu vệ | Iceland |
| 15 | Róbert Orri Þorkelsson | Hậu vệ | Iceland |
| 18 | Dadi Jónsson | Tiền vệ | Iceland |
| 18 | Erlingur Agnarsson | Tiền vệ | Iceland |
| 18 | Óskar Örn Hauksson | Tiền đạo | Iceland |
| 19 | Óskar Borgthórsson | Tiền vệ | Iceland |
| 20 | Tarik Ibrahimagić | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 21 | Aron Elís Þrándarson | Tiền vệ | Iceland |
| 22 | Karl Friðleifur Gunnarsson | Hậu vệ | Iceland |
| 23 | Nikolaj Hansen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 24 | Davíð Örn Atlason | Hậu vệ | Iceland |
| 25 | Valdimar Þór Ingimundarson | Tiền đạo | Iceland |
| 26 | Johannes Dagur Geirdal | Tiền vệ | Iceland |
| 27 | Sveinn Aron Guðjohnsen | Tiền đạo | Iceland |
| 27 | Matthías Vilhjálmsson | Tiền vệ | Iceland |
| 28 | Elías Már Ómarsson | Tiền đạo | Iceland |
| 29 | Aron Snær Friðriksson | Thủ môn | Iceland |
| 30 | Sveinn Margeir Hauksson | Tiền vệ | Iceland |
| 47 | Ögmundur Kristinsson | Thủ môn | Iceland |
| 52 | Vidar Bjarnason | Tiền vệ | Iceland |
| 52 | Daniel Bjarnason | Tiền vệ | Iceland |
| 69 | Armann Ingi Finnbogason | Tiền vệ | Iceland |
| 70 | Hrannar Snær Magnússon | Tiền vệ | Iceland |
| 77 | Stigur Diljan Thordarson | Tiền vệ | Iceland |
| 80 | Pálmi Rafn Arinbjörnsson | Thủ môn | Iceland |
| 99 | Uggi Johann Audunsson | Thủ môn | Iceland |