Víkingur Reykjavík W
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Víkingur Reykjavík W đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 25 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Giới thiệu Víkingur Reykjavík W
Víkingur Reykjavík W là một đội bóng Iceland.
Víkingur Reykjavík W xếp hạng ra sao?
Víkingur Reykjavík W đang đứng thứ 5 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 1 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Víkingur Reykjavík W
Trung bình mỗi trận Víkingur Reykjavík W ghi 2,2 bàn và nhận 2,2 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Đội đang có hiệu số +1.
Víkingur Reykjavík W đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Víkingur Reykjavík W tới Breidablik W ở ngôi đầu là 21 điểm. Valur W đang hơn đội 2 điểm.
Khác biệt sân bãi của Víkingur Reykjavík W
Thành tích hai sân của Víkingur Reykjavík W là 4 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,6 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn ở sân nhà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bergþóra Ãsmundsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Ã. Sigfúsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| - | S. Atladóttir | Hậu vệ | |
| - | Kristín Johnson | Hậu vệ | Iceland |
| - | Erna Magnúsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Selma Björgvinsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Linda Boama | Tiền đạo | Iceland |
| - | Birta GuðlaugsÂdóttÂir | Thủ môn | Iceland |
| - | Ã. Sigurbjörnsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Ã. Sigtryggsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Emma Jónsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Shaina Ashouri | Tiền đạo | Mỹ |
| - | Eva Helgadóttir | Thủ môn | Iceland |
| - | Jóhanna Halldórsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | J. Thasaphong | Tiền vệ | |
| - | Bergdís Sveinsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Sigurborg Sveinbjörnsdóttir | Thủ môn | Iceland |
| - | Birta Birgisdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Hafdís Höskuldsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Dagný Pétursdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Freyja Stefánsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| - | Rakel Sigurðardóttir | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| - | Gígja Harðardóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Dagbjört Ingvarsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Halla Ólafsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Anika Jóna Jónsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Arna Stefánsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| - | Inga Ragnarsdóttir | Thủ môn | Iceland |
| - | Birgitta Rún Yngvadóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | T. Ármann | Tiền vệ | |
| - | Á. Jóhannsdóttir | Thủ môn | |
| 24 | Ashley Clark | Tiền đạo | Mỹ |