Vikingur Olafsiik
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng 2. Deild
Vikingur Olafsiik đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 31 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Vikingur Olafsiik
Sân nhà của Vikingur Olafsiik, đội bóng Iceland, là Ólafsvíkurvöllur. Ólafsvíkurvöllur đón được 900 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là VIK.
Vị trí của Vikingur Olafsiik mùa 18/19
Vikingur Olafsiik giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 4 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Vikingur Olafsiik thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Vikingur Olafsiik thắng Fjardabyggd / Leiknir 4-0 và thua KFG 1-4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Vikingur Olafsiik
Thành tích hai sân của Vikingur Olafsiik là 6 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,1 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Khoảng cách của Vikingur Olafsiik với nhóm trên và nhóm dưới
Vikingur Olafsiik bằng điểm Dalvík / Reynir và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Fjolnir, kém 1 điểm. Cách biệt với Haukar là 16 điểm.
Vikingur Olafsiik tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Vikingur Olafsiik đang là −8. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jon Eliasson | Thủ môn | |
| 2 | Gabriel Thordarson | Hậu vệ | |
| 5 | Iván López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Dadi Karason | Tiền vệ | |
| 6 | Anel Crnac | Tiền vệ | |
| 7 | Luke Williams | Tiền đạo | |
| 8 | Kristofer Hlinason | Tiền vệ | |
| 10 | Ingvar Thorsteinsson | Tiền vệ | |
| 11 | Hektor Gardarsson | Tiền vệ | |
| 11 | Luis Romero | Tiền vệ | |
| 12 | Kristall Barkarson | Thủ môn | |
| 14 | Brynjar Johannsson | Tiền vệ | |
| 17 | Bjorn Asmundsson | Tiền vệ | |
| 21 | Luis Tato | Tiền vệ | |
| 22 | Ingolfur Sigurdsson | Tiền đạo | |
| 23 | Bjorn Kristjansson | Tiền vệ | |
| 25 | Ellert Heidarsson | Tiền vệ | |
| 26 | Asmer Begic | Tiền đạo | |
| 77 | Kwame Quee | Tiền vệ | Sierra Leone |