Viimsi
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
Viimsi đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 53 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 58
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Viimsi
Sân nhà của Viimsi, đội bóng Estonia, là Viimsi Staadion. Viimsi Staadion đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Viimsi đang đứng thứ mấy?
Viimsi giữ vị trí thứ 2 mùa 18/19. Đội có 16 thắng, 5 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Viimsi qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Viimsi tới kết quả thắng Tallinna Kalev 2-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Viimsi tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 58 lần trước Viimsi mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +26. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Viimsi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Viimsi thắng 7 trận, còn trên sân khách thắng 9 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách.
Viimsi hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Viimsi đang hơn Flora II 5 điểm. Cách biệt với Tartu Welco là 12 điểm. Muốn vượt Tartu Welco, đội cần bù 12 điểm.
Viimsi đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Viimsi làm khách của FC Tallinn lúc 23h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 35 điểm. FC Tallinn có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | P. Strus | Tiền vệ | |
| 3 | Martin Jälle | Hậu vệ | Estonia |
| 5 | Oscar Ollik | Hậu vệ | Estonia |
| 6 | Rasmus Lode | Tiền vệ | Estonia |
| 7 | Johann Kõre | Tiền vệ | Estonia |
| 8 | Karl Kaljuvere | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | R. Lehtmets | Tiền vệ | |
| 10 | Nevil Krimm | Tiền đạo | Estonia |
| 12 | Christopher Lahe | Thủ môn | Estonia |
| 15 | K. Milk | Hậu vệ | |
| 18 | M. Fofana | Tiền đạo | |
| 20 | R. Laidvee | Hậu vệ | |
| 22 | Rasmus Laidvee | Tiền vệ | Estonia |
| 25 | M. Allast | Hậu vệ | |
| 25 | D. Ekharts | Tiền đạo | |
| 27 | Karl Mägi | Tiền đạo | Estonia |
| 30 | R. Rumma | Tiền vệ | |
| 31 | P. Lille | Thủ môn | |
| 34 | E. Agyemang | Tiền vệ | |
| 38 | J. Luts | Tiền vệ | |
| 43 | J. Murage | Tiền vệ | |
| 70 | R. Kuttis | Tiền đạo | |
| 77 | Roden Vahe | Tiền đạo | Estonia |
| 89 | S. Laur | Tiền vệ | |
| 96 | J. Kollist | Tiền đạo | |
| 99 | Markus Vaherna | Tiền đạo | Estonia |