Victoria Rosport
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
Victoria Rosport đang xếp thứ 11 trên tổng 15 đội, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Victoria Rosport
Party-Rent-Arena, sân nhà của Victoria Rosport, chứa được 1.500 chỗ ngồi.
Vị trí của Victoria Rosport mùa 18/19
Victoria Rosport giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Victoria Rosport
Trận gần nhất, Victoria Rosport thắng Swift Hesperange 3-0 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Victoria Rosport đang bám đuổi những ai?
Victoria Rosport đang hơn AS Jeunesse Esch 1 điểm. F91 Dudelange đang hơn đội 2 điểm. Ngôi đầu của UNA Strassen còn xa 19 điểm.
Victoria Rosport trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Victoria Rosport 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 14 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Victoria Rosport
Cán cân bàn thắng bại của Victoria Rosport đang là −6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Victoria Rosport
Theo giờ Việt Nam, Victoria Rosport tiếp FC Differdange 03 trên sân Party-Rent-Arena lúc 21h00 ngày 18/10/2026. FC Differdange 03 có 5 thắng trong năm trận gần nhất. FC Differdange 03 hiện đứng thứ 2 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Janik Faldey | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Michel Bechtold | Tiền vệ | Luxembourg |
| 5 | Denis Schutte | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | G. Rodrigues Fernandes | Hậu vệ | |
| 7 | Kevin Marques | Tiền vệ | Luxembourg |
| 8 | R. Sousa | Hậu vệ | |
| 9 | F. Kyereh | Tiền đạo | |
| 10 | M. Arslan | Tiền đạo | |
| 11 | S. Goncalves | Tiền vệ | |
| 13 | Ben Vogel | Tiền vệ | Luxembourg |
| 14 | Alexis Gonçalves | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 17 | J. Jusic | Hậu vệ | |
| 19 | Stan Trombini | Tiền vệ | Luxembourg |
| 20 | M. Brkljaca | Tiền vệ | |
| 21 | L. Hubert | Hậu vệ | |
| 22 | Niklas Bürger | Thủ môn | Đức |
| 23 | M. Francois | Hậu vệ | |
| 25 | Corentin Baudry | Hậu vệ | Pháp |
| 65 | A. Halimovic | Tiền đạo | |
| 77 | Albert Ferreira | Hậu vệ | Luxembourg |
| 77 | Lucas Walbrecq | Tiền vệ | |
| 78 | D. Skuka | Tiền đạo | |
| 93 | J. Villeneuve | Tiền đạo | |
| 98 | Jordy Soladio | Tiền đạo | Bỉ |
| 99 | Bobby Jiang | Thủ môn | Luxembourg |