VfB Lübeck
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
VfB Lübeck đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
VfB Lübeck qua những vòng vừa qua
Gần đây VfB Lübeck hoà Eimsbütteler TV 0-0 trên sân nhà và thắng Todesfelde 3-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Mạch bất bại hiện kéo dài 6 trận.
VfB Lübeck trên bảng xếp hạng
VfB Lübeck vào guồng với 12 điểm sau 12 trận. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 6 hoà và 4 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của VfB Lübeck
Số bàn thua của VfB Lübeck dừng ở 21 sau 12 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
VfB Lübeck trên sân nhà so với sân khách
VfB Lübeck nhận 12 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
VfB Lübeck hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
VfB Lübeck bằng điểm Werder Bremen II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Weiche Flensburg đang hơn 19 điểm. Ngay sau lưng là Todesfelde, kém 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng VfB Lübeck
VfB Lübeck lấy Dietmar-Scholze-Stadion an der Lohmühle ở Lübeck làm sân nhà. Dietmar-Scholze-Stadion an der Lohmühle đón được 17.869 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là LUB.
Lịch thi đấu sắp tới của VfB Lübeck
Theo giờ Việt Nam, VfB Lübeck làm khách của SSV Jeddeloh lúc 00h00 ngày 13/10/2026. SSV Jeddeloh có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Finn Böhmker | Thủ môn | Đức |
| 4 | Yehor Melenivskyi | Hậu vệ | |
| 5 | Luca-Falk Menke | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Bjarne Pfundheller | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Mikail Polat | Tiền vệ | Đức |
| 10 | Manuel Farrona Pulido | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Ali Abu-Alfa | Tiền vệ | |
| 13 | Marvin Thiel | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Nemo Semjon Philipp | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Fabian Istefo | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Rohin Shivani | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Phillip Diestel | Thủ môn | Đức |
| 22 | Colin Ulrich | Tiền vệ | |
| 23 | Dardan Karimani | Tiền vệ | Kosovo |
| 23 | Yusuf Wardak | Tiền vệ | Đức |
| 25 | G. Pelzer | Hậu vệ | |
| 28 | Ramiz Demir | Tiền đạo | Đức |
| 37 | Joel Amadi | Hậu vệ | Đức |
| 39 | Julian Albrecht | Tiền vệ | Đức |
| 41 | Henry Jeschonek | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Mika Lehnfeld | Tiền đạo | Đức |
| 45 | Pierre Becken | Hậu vệ | |
| 46 | T. Sachau | Tiền vệ |