Vevey Sports
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Vevey Sports đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Vevey Sports mùa 18/19
Sau 10 vòng, Vevey Sports mới gom được 4 điểm. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận.
Vevey Sports đang bám đuổi những ai?
Vevey Sports kém Coffrane ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Azzurri còn xa 20 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Vevey Sports
Lần ra sân gần đây nhất đưa Vevey Sports tới kết quả thua Stade Payerne 1-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 14 bàn. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Vevey Sports trên sân nhà so với sân khách
Vevey Sports nhận 17 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Vevey Sports
Vevey Sports lấy Stade de Copet ở Vevey làm sân nhà. Sức chứa của Stade de Copet là 3.900 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Vevey Sports
Số bàn thua của Vevey Sports dừng ở 27 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −13. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Trận kế tiếp của Vevey Sports
Trận kế tiếp, Vevey Sports làm khách của Coffrane lúc 20h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 15 ở bảng 1 với 7 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Coffrane là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | V. Kerimoski | Tiền vệ | |
| - | Y. Medziti | Tiền vệ | |
| 8 | Joris Correa | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Allan Eleouet | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Mamoudou Berte | Tiền đạo | |
| 11 | Adeai Assis Mehmeti | Tiền vệ | |
| 15 | David Galeano | Hậu vệ | |
| 18 | Elyes Laouini | Tiền vệ | |
| 23 | Art Ahmetaj | Hậu vệ | |
| 25 | Joseph Nkodo | Hậu vệ | |
| 28 | Matteo Pizza | Thủ môn | |
| 29 | Andi Ukmata | Tiền đạo | |
| 31 | Michel Fohouo | Thủ môn | |
| 31 | Nuno Pina Nunes | Tiền vệ | |
| 32 | Filip Zuvic | Hậu vệ | |
| 33 | Samuel Baumann | Hậu vệ | |
| 71 | Marvin Louisius | Hậu vệ | |
| 77 | A. Avdic | Tiền vệ | |
| 88 | Seydina Doumbia | Hậu vệ |