Venezuela (nữ)
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Venezuela (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 9 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Venezuela (nữ)
Trận gần nhất, Venezuela (nữ) thua Colombia (nữ) 1-2 trên sân nhà. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Venezuela (nữ) đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Venezuela (nữ). Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Vị trí Venezuela (nữ) so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Venezuela (nữ) nằm giữa Argentina (nữ) và Ecuador (nữ). Ngôi đầu của Colombia (nữ) còn xa 8 điểm.
Venezuela (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Venezuela (nữ) mùa 19/20. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Venezuela (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Venezuela (nữ) nhận 2 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Venezuela (nữ)
Venezuela (nữ) là một đội bóng Venezuela. Sức chứa của Centro Nacional de Alto Rendimiento là 2.500 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Rengifo | Thủ môn | |
| 1 | H. Azuaje | Thủ môn | |
| 1 | V. Rebanales | Thủ môn | |
| 2 | G. Angulo | Hậu vệ | |
| 2 | V. Herrera | Hậu vệ | |
| 3 | H. Vergara | Hậu vệ | |
| 3 | Nairelis Gutiérrez | Hậu vệ | Venezuela |
| 4 | M. Peraza | Hậu vệ | |
| 4 | R. Mendoza | Hậu vệ | |
| 5 | Yénifer Giménez | Hậu vệ | Venezuela |
| 6 | M. Romero | Hậu vệ | |
| 7 | Paola Villamizar | Tiền vệ | Venezuela |
| 7 | D. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 7 | F. Apóstol | Tiền đạo | |
| 8 | Gabriela García | Tiền đạo | Venezuela |
| 9 | M. Barreto | Tiền đạo | |
| 10 | Deyna Castellanos | Tiền đạo | Venezuela |
| 10 | Joemar Guarecuco | Tiền đạo | Venezuela |
| 10 | M. Jiménez | Tiền đạo | |
| 11 | Oriana Altuve | Tiền đạo | Venezuela |
| 11 | A. Herrera | Tiền đạo | |
| 12 | G. Flórez | Tiền đạo | |
| 13 | N. Cáceres | Thủ môn | |
| 13 | A. Karelis | Tiền đạo | |
| 14 | R. Carrasco | Hậu vệ | |
| 15 | Y. Moreno | Tiền đạo | |
| 15 | Bárbara Olivieri | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | M. Astudillo | Tiền vệ | |
| 17 | C. Pescatore | Tiền vệ | |
| 17 | F. Vásquez | Tiền vệ | |
| 18 | Y. Viso | Tiền đạo | |
| 18 | M. Chirinos | Tiền vệ | |
| 19 | Mariana Speckmaier | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | Dayana Rodríguez | Tiền vệ | Venezuela |
| 20 | A. Gugliotta | Tiền vệ | |
| 22 | N. Coronel | Thủ môn | |
| 24 | F. Solórzano | Tiền vệ | |
| 24 | Lou Martinet | Tiền đạo | Venezuela |
| 25 | B. Martínez | Tiền vệ |