Vendsyssel FF
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Vendsyssel FF đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Vendsyssel FF
Lần ra sân gần đây nhất đưa Vendsyssel FF tới kết quả thua HB Koge 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
Vị trí của Vendsyssel FF mùa 18/19
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Vendsyssel FF. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Vendsyssel FF với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Vendsyssel FF nằm giữa HB Koge và Kolding IF. Cách biệt với Hvidovre là 14 điểm.
Giới thiệu Vendsyssel FF
Vendsyssel FF lấy Nord Energi Arena ở Hjørring làm sân nhà. Sức chứa của Nord Energi Arena là 7.500 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là VEN.
Vendsyssel FF chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Vendsyssel FF thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn ở sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Vendsyssel FF
Vendsyssel FF ghi 10 bàn và để thủng lưới 16 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Vendsyssel FF đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Kolding IF là đối thủ kế tiếp của Vendsyssel FF, trận sân khách bắt đầu lúc 00h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Autocentralen Park. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kolding IF là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kristian Rebsdorf | ||
| 1 | Lasse Schulz | Thủ môn | Phần Lan |
| 4 | Bilal Konteh | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Rasmus Schüller | Tiền vệ | Phần Lan |
| 8 | Stephen Michael | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Lasse Steffensen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Harald Tangen | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Steven Simpson | Hậu vệ | Canada |
| 11 | Marcus Hannesbo | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 12 | Adam Vendelbo | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 14 | Frederik Mortensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 14 | Frederik Mortensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 16 | Magnus Worsøe | Thủ môn | Đan Mạch |
| 17 | Sebastian Lodberg | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 18 | Malthe Holt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 19 | Emil Grønn Pedersen | Tiền đạo | Na Uy |
| 20 | Mathias Andersen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 21 | Benjamin Clemmensen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 22 | Precious Williams | Tiền đạo | Nigeria |
| 23 | Ari Olsen | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 27 | Jeppe Sommer | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 30 | Árni Nóa Atlason | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 32 | Kasper Kjellingbro | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 36 | Andreas Kristiansen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 37 | Mads Houkjær | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 73 | Mads Lauritsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 73 | Mads Nybo | Hậu vệ | Đan Mạch |