Venda FC
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Venda FC đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Venda FC qua những vòng vừa qua
Gần đây Venda FC thua Midlands Wanderers 0-1 trên sân khách và thua Casric Stars 0-2. Mạch thua hiện kéo dài 5 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Venda FC mùa 18/19
Venda FC trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 16. Đội có 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,2 điểm.
Vị trí Venda FC so với phần còn lại của bảng
Venda FC kém The Bees ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Magesi là 13 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Venda FC
Venda FC nhận 6 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 4 bàn.
Giới thiệu Venda FC
Venda FC lấy Thohoyandou Stadium ở Thohoyandou làm sân nhà. Thohoyandou Stadium đón được 40.000 khán giả mỗi trận.
Venda FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Venda FC dừng ở 10 sau 6 trận. Đội đang có hiệu số −7. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Venda FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Venda FC tiếp Magesi lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Magesi bước vào trận khi đứng đầu với 14 điểm. Trong năm trận gần nhất, Magesi có 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Charles Lukwago | Thủ môn | Uganda |
| - | Abdoul Cissé | Thủ môn | Bờ Biển Ngà |
| - | Phomolang Samora Motloung | Thủ môn | Nam Phi |
| - | Rotshidzwa Muleka | Thủ môn | Nam Phi |
| - | Judas Moseamedi | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Siyabonga Dubula | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Daniel Gozar | Tiền đạo | Ghana |
| - | D'Angelo Kazeem | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Thifhelimbilu Magalela | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Rotonswa Mutsivhuli | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Nhlanhla Makhubela | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Matimu Tshabalala | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Francis Jesse | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Tshovelo Mathebula | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Mthokozisi Balakasi | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Thabelo Tshikweta | Tiền đạo | Nam Phi |
| - | Lwazi Meek | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Lungile Gama | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Kamohelo Lehalehale | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Reagan Lubesha | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Given Murwamuiwa | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Akani Rathokoa | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Thapelo Sekgobela | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Mzwekhaya Nkonxeni | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Brendan Baloyi | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Fanie Raludzingana | Thủ môn | Nam Phi |
| - | Hlumelo Booi | Hậu vệ | Nam Phi |
| - | Leon Sithole | Tiền vệ | Nam Phi |
| 4 | Bongolwethu Siyasi | Hậu vệ | Nam Phi |
| 4 | Siyabonga Nkosi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 8 | Tatenda Tavengwa | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 9 | Rankoko Tau | Tiền đạo | Nam Phi |
| 19 | Moeketsi Sekola | Tiền đạo | Nam Phi |
| 19 | Thando Buthelezi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 20 | Sithembiso Ngobe | Hậu vệ | Nam Phi |
| 23 | Tshepo Mofokeng | Tiền vệ | Nam Phi |
| 28 | Zebulon Mtshweni | Tiền vệ | Nam Phi |
| 29 | Khomotso Masia | Hậu vệ | Nam Phi |
| 29 | Khuda Muyaba | Tiền đạo | Malawi |
| 30 | Maluleke Mathonsi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 30 | Wanga Khorommbi | Tiền đạo | Nam Phi |
| 31 | Harold Ndlovu | Thủ môn | Nam Phi |
| 34 | Lerato Mofokeng | Tiền vệ | Nam Phi |
| 35 | Tumelo Mokgalaka | Hậu vệ | Nam Phi |
| 36 | Kamogelo Sambo | Hậu vệ | Nam Phi |
| 44 | Ludwe Mpakumpaku | Thủ môn | Nam Phi |
| 44 | Lufuno Ndou | Tiền vệ | Nam Phi |
| 48 | Samkelo Mbambo | Thủ môn | Nam Phi |