FK Velež Mostar
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
FK Velež Mostar đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Velež trên bảng xếp hạng
Sau 9 vòng, Velež mới gom được 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Vị trí Velež so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Velež nằm giữa BSK Banja Luka và Radnik Bijeljina. Đội đầu bảng Zrinjski đang hơn 16 điểm.
Velež thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Velež hoà Siroki Brijeg 0-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Velež mạnh hơn ở sân nào?
Velež nhận 1 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Velež
Velež lấy Stadion Rođeni ở Mostar làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là VEL. Khán đài Stadion Rođeni có 5.294 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Velež
Trung bình mỗi trận Velež ghi 0,7 bàn và nhận 1,6 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.
Đối thủ kế tiếp của Velež
Borac Banja Luka là đối thủ kế tiếp của Velež, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 22 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Borac Banja Luka là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Faris Dzevahiric | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| - | Armin Imamović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Benjamin Redzic | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Edib Dazdarević | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Asad Agović | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| - | Armin Bešagić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 1 | Faris Ribić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Nidal Maksumić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Abdallah Ali Mohamed | Tiền vệ | Comoros |
| 6 | Rafidine Abdullah | Tiền vệ | Comoros |
| 7 | Ajdin Nukić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Ante Hrkać | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Đani Salčin | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 11 | Aldin Mešić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 13 | Anes Omerović | Hậu vệ | Áo |
| 13 | Birsen Leković | Tiền vệ | Serbia |
| 17 | Ayham Shhade | Tiền vệ | Palestine |
| 18 | Said Duranović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 19 | Mahir Rahimic | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Damir Halilović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 21 | Alan Pajević | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 22 | Elmin Mataradžić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 26 | Carlo Mateković | Tiền đạo | Croatia |
| 28 | Emil Velić | Thủ môn | Slovenia |
| 34 | Benjamin Zulovic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 38 | Dženan Puce | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 45 | Kenan Ðuliman | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 47 | Vedad Abidović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 55 | Adin Bajrić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 66 | Faruk Setic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 70 | Moonga Simba | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 80 | Nino Stojanović | Tiền đạo | Croatia |
| 83 | Mahir Bešić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 88 | Leonid Ignatov | Tiền đạo | Bắc Macedonia |