Vaulx
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Auvergne-Rhône-Alpes
Vaulx đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 41 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Thành tích mùa 21/22 của Vaulx
Vaulx xếp thứ 14 trong số 14 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Thành tích mùa 21/22 là 4 thắng, 6 hoà và 16 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Vaulx
Vaulx kém Ain Sud ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Ngôi đầu của Saint-Priest còn xa 37 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Vaulx
Vaulx ghi 10 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Vaulx
Sân nhà của Vaulx, đội bóng Pháp, là Stade Francisque-Jomard. Stade Francisque-Jomard có 1.200 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Vaulx
Cán cân bàn thắng bại của Vaulx đang là −31. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Soner Ertek | Hậu vệ | Pháp |
| - | Frederic Boyer | Tiền đạo | Pháp |
| - | Adil Benjeddi | Hậu vệ | Pháp |
| - | Amir Hossari | Tiền vệ | Bỉ |
| - | Amar Merabai | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Touati Khaldoun | Tiền đạo | Pháp |
| - | M. Oufella | Tiền vệ | Algeria |
| - | Kelian Mersel | Tiền vệ | Pháp |
| - | Sami Le Barbey | Tiền vệ | Pháp |
| - | Souheib Yahia | Tiền vệ | Pháp |
| - | Oussama Ait-Fana | Tiền đạo | Pháp |
| - | Abou Bensalah | Hậu vệ | Pháp |
| - | Abderrahim El Maryouch | Hậu vệ | Pháp |
| - | Jarrison Gaspar | Tiền vệ | Pháp |
| - | Daouda Sacko | Tiền đạo | Pháp |
| - | Marvin Labidi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Rachid Benayen | Tiền đạo | Pháp |
| - | Dimitri Saint-Louis | Hậu vệ | Pháp |
| - | Morad Ait Manssour | Tiền vệ | Pháp |
| - | Kemil Sebaa | Tiền vệ | Pháp |
| - | Hamza Chaib | Tiền vệ | Algeria |
| - | Chahine Rahmani | Hậu vệ | Pháp |
| - | Reudd Manin | Tiền vệ | Guadeloupe |
| - | Wassil Belarbi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Niamke Sangah | Hậu vệ | Pháp |
| - | Georges Fagbohoun | Tiền vệ | Pháp |
| - | Laury Mouge | Tiền vệ | Pháp |
| - | Waisson Kaba | Thủ môn | Pháp |
| - | Usmaan Ndiaye | Hậu vệ | Pháp |
| - | Bilal Oulad Amar | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ibrahim Sori Diallo | Hậu vệ | Pháp |
| - | Sofiane Nasri | Tiền vệ | Pháp |
| - | Sami Bougueffa | Hậu vệ | Pháp |
| - | Sangoumba Fofana | Tiền đạo | Pháp |
| - | Elyes Souici | Tiền đạo | Pháp |
| - | Quentin Rebeca | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ryan Rakebi | Hậu vệ | Pháp |
| - | Foudil Bakhtia | Tiền vệ | Pháp |
| - | Nazih Dehimat | Tiền vệ | Pháp |
| - | Elyess El Yahayaoui | Tiền đạo | Pháp |
| - | Lounis Arroudj | Tiền vệ | Pháp |
| - | Enzo Ricchetti | Thủ môn | Pháp |
| - | Amine Saïd | Tiền đạo | Algeria |
| - | Salim Badoro Ahamed | Tiền đạo | Pháp |
| - | Marwane Dufour | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ayman Moussafi | Hậu vệ | Morocco |
| - | Melvin Nallamoutou | Hậu vệ | Pháp |
| - | Abderrahmane Jamaï | Tiền vệ | Morocco |
| - | Nsimba Diazayakana | Thủ môn | CHDC Congo |
| - | L. Ekoue | Hậu vệ | |
| - | B. Drine | Tiền đạo | |
| - | Yanis Touati | Tiền vệ | Pháp |
| - | N. Cornu | Tiền vệ | |
| - | B. Haddadi | Tiền đạo | |
| - | B. Dampha | Tiền vệ |