Vasalund
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Vasalund đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 55
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Vasalund
Vasalund là một đội bóng Thụy Điển. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là VAS. Skytteholms IP đón được 5.026 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Vasalund
Bảng xếp hạng giải ghi tên Vasalund ở vị trí thứ 12. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Đội có 7 thắng, 7 hoà và 12 thua.
Phong độ gần đây của Vasalund
Hai vòng vừa rồi, Vasalund hoà Karlberg 3-3 và thua Arlanda 1-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Vasalund
Vasalund ghi 20 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Vasalund
Vasalund kém Gefle IF ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Stockholm Internazionale là 32 điểm. Ngay sau lưng là Sollentuna, kém 1 điểm.
Vasalund ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 39 lần trước Vasalund mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −16.
Lịch thi đấu sắp tới của Vasalund
Lịch thi đấu đưa Vasalund về sân nhà tiếp AFC Eskilstuna trên sân Skytteholms IP lúc 18h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). AFC Eskilstuna hiện đứng thứ 3 với 47 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của AFC Eskilstuna là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sindri Ólafsson | Thủ môn | Iceland |
| 2 | Liam Källman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Kalle Björklund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Marcus Degerlund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | P. Soelberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Ludvig Lundvall | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | P. Amos | Tiền đạo | |
| 8 | John Lundström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | D. Guatemala | Tiền đạo | |
| 10 | Marko Nikolić | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | A. Khan | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | E. Torppa | Hậu vệ | |
| 14 | C. Sliwo | Tiền đạo | |
| 15 | Filip Lukic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | K. Tadayon | Tiền đạo | |
| 18 | N. Birgoth | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Maximilian Dejene Öhman | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | Melvin Vučenović Persson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | A. Barucija | Tiền vệ | |
| 20 | C. Burman | Hậu vệ | |
| 21 | Melvin Bajrović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 22 | K. Kotiram | Tiền vệ | |
| 23 | T. Gentele | Hậu vệ | |
| 24 | B. Bilgec | Tiền vệ | |
| 25 | T. Graasvoll | Thủ môn | |
| 26 | Tobias Westin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | O. Schaaf | Hậu vệ | |
| 28 | M. Ostergren | Hậu vệ | |
| 30 | I. Stattin | Thủ môn | |
| 37 | N. Debesay | Hậu vệ |