Vancouver Whitecaps II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Mls Next Pro: Regular season
Vancouver Whitecaps II đang xếp thứ 12 trên tổng 30 đội, với 27 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 0
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 62
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Vancouver Whitecaps II
Sân nhà của Vancouver Whitecaps II, đội bóng Mỹ, là Swangard Stadium. Swangard Stadium đón được 6.868 khán giả mỗi trận.
Vancouver Whitecaps II trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Vancouver Whitecaps II ở vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 18 thua và chưa hoà trận nào.
Vancouver Whitecaps II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Vancouver Whitecaps II thua The Town 0-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 13 bàn thua.
Vancouver Whitecaps II trên sân nhà so với sân khách
Vancouver Whitecaps II nhận 25 bàn ở sân nhà và 37 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 1,1 bàn trên sân khách.
Vancouver Whitecaps II tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 39 lần trước Vancouver Whitecaps II mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −23.
Vancouver Whitecaps II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Vancouver Whitecaps II tới Portland Timbers II ở ngôi đầu là 30 điểm. Muốn vượt Real Monarchs, đội cần bù 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Samuel Adekugbe | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Ranko Veselinović | Hậu vệ | Serbia |
| 15 | Sebastián Ramíirez | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Rayan Elloumi | Tiền đạo | Canada |
| 26 | C. Rassak | Tiền vệ | |
| 29 | Mihail Gherasimencov | Hậu vệ | Mỹ |
| 30 | Adrían Zendejas | Thủ môn | Mỹ |
| 32 | Isaac Boehmer | Thủ môn | Canada |
| 41 | Nikola Djordjevic | Hậu vệ | Mỹ |
| 43 | Trevor Wright | Hậu vệ | Mỹ |
| 45 | Y. Zuluaga | Tiền vệ | |
| 46 | C. Bruletti | Tiền vệ | |
| 47 | M. Popovic | Tiền đạo | |
| 48 | M. Garnette | Tiền đạo | |
| 50 | I. Francoeur | Thủ môn | |
| 51 | Kevin Podgorni | Tiền vệ | Canada |
| 53 | Immanuel Mathe | Hậu vệ | Canada |
| 54 | P. Amponsah | Hậu vệ | |
| 56 | L. Campagna | Tiền vệ | |
| 57 | J. Kim | Hậu vệ | |
| 58 | J. Peace | Hậu vệ | |
| 60 | S. Rogers | Thủ môn | |
| 62 | R. Sewell | Tiền vệ | |
| 63 | Johnny Selemani | Tiền đạo | Canada |
| 64 | T. Brown | Tiền đạo | |
| 65 | A. Peter | Hậu vệ | |
| 66 | S. Deo | Tiền đạo | |
| 68 | Y. Tsuji | Tiền vệ | |
| 70 | T. Lodder | Thủ môn | |
| 71 | M. Badwal | Hậu vệ | |
| 72 | A. Bejaoui | Tiền đạo | |
| 73 | H. MacGowan | Tiền vệ | |
| 74 | C. Rogers | Tiền vệ | |
| 74 | D. Ittycheria | Tiền đạo | |
| 80 | I. Chahal | Thủ môn | |
| 90 | M. Kos | Thủ môn |