Vancouver Rise W
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular season
Vancouver Rise W đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội, với 28 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Vancouver Rise W
Vancouver Rise W là một đội bóng Canada.
Thành tích mùa 18/19 của Vancouver Rise W
Vancouver Rise W giữ vị trí thứ 4 mùa 18/19. Đội có 8 thắng, 4 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Vancouver Rise W qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Vancouver Rise W hoà AFC Toronto W 1-1 và thua Calgary Wild W 1-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 9 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Vancouver Rise W
Vancouver Rise W ghi 21 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách.
Vancouver Rise W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Vancouver Rise W nằm giữa Ottawa Rapid W và Halifax Tides W. Cách biệt với AFC Toronto W là 10 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Vancouver Rise W
Cán cân bàn thắng bại của Vancouver Rise W đang là −6.
Lịch thi đấu sắp tới của Vancouver Rise W
Ngày 19/10/2026, Vancouver Rise W làm khách của Ottawa Rapid W, bóng lăn lúc 03h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Ottawa Rapid W có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 37 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Jessika Cowart | Hậu vệ | Philippines |
| 4 | Sura Yekka | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Quinn | Tiền vệ | Canada |
| 6 | T. Tumeth | Hậu vệ | |
| 7 | Nicole Stanton | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Alexandria Lamontagne | Tiền đạo | Canada |
| 9 | Mariah Lee | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | C. Reyes | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Jessica de Filippo | Tiền đạo | |
| 12 | Jaylyn Wright | Hậu vệ | Canada |
| 13 | Morgan McAslan | Thủ môn | Canada |
| 14 | A. Bout | Tiền vệ | |
| 16 | Kennedy Faulknor | Tiền vệ | |
| 17 | Audrey Francois | Tiền đạo | |
| 18 | Yuka Okamoto | Hậu vệ | |
| 21 | Chantelle Swaby | Tiền vệ | Jamaica |
| 22 | Mia Pante | Tiền vệ | Canada |
| 23 | Maithe Lopez | Tiền đạo | |
| 24 | Josie Longhurst | Tiền vệ | Wales |
| 25 | Kaela Hansen | Hậu vệ | |
| 26 | A. Oularbi | Tiền vệ | |
| 28 | J. Perrault | Tiền đạo | |
| 31 | Jessica Wulf | Thủ môn | Nhật Bản |
| 33 | R. Partovi | Tiền đạo | |
| 34 | B. Mutipula | Hậu vệ | |
| 38 | C. Taylor | Hậu vệ | |
| 39 | L. Kindel | Tiền vệ | |
| 45 | M. Ewasiuk | Tiền đạo | |
| 46 | A. Fairweather | Tiền vệ | |
| 59 | A. Pazark | Tiền đạo | |
| 99 | Latifah Abdu | Tiền đạo | Canada |