Van
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Van đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Van
Van xếp thứ 10 trong số 12 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Van đang bám đuổi những ai?
Van kém BKMA ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của FC Noah còn xa 20 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Gandzasar.
Mạch trận hiện thời của Van
Gần đây Van thắng Gandzasar 2-0 trên sân nhà và thua FC Noah 0-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Van chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Van thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội chưa ghi bàn nào và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Van
Van lấy Charentsavan City Stadium ở Charentsavan làm sân nhà. Charentsavan City Stadium có 5.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Van
Hàng thủ Van đứng thứ 11, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Van
FC Urartu là đối thủ kế tiếp của Van, trận sân khách bắt đầu lúc 20h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Urartu Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 12 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Urartu là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | J. Torres | Hậu vệ | |
| 3 | Artur Kartashyan | Hậu vệ | Armenia |
| 5 | H. Gevorgyan | Hậu vệ | |
| 6 | G. Yeghiazaryan | Hậu vệ | |
| 7 | Petros Avetisyan | Tiền vệ | Armenia |
| 9 | Tigran Sargsyan | Hậu vệ | Armenia |
| 10 | Narek Manukyan | Tiền đạo | Armenia |
| 11 | A. Karapetyan | Tiền đạo | |
| 13 | A. Gomes | Hậu vệ | |
| 14 | P. E. Obinna | Tiền vệ | |
| 15 | A. S. Akanni | Hậu vệ | |
| 16 | Poghos Ayvazyan | Thủ môn | Armenia |
| 17 | S. Khalil | Tiền đạo | |
| 19 | Vaspurak Minasyan | Hậu vệ | Armenia |
| 20 | I. Viana | Hậu vệ | |
| 21 | C. Lweendo | Hậu vệ | |
| 22 | Yuri Martirosyan | Hậu vệ | Armenia |
| 22 | Artur Zagorodnikov | Hậu vệ | Nga |
| 23 | I. I. Daniel | Hậu vệ | |
| 25 | E. Mensah | Hậu vệ | |
| 27 | J. Gaba | Hậu vệ | |
| 28 | K. Boukari | Tiền đạo | |
| 33 | Taron Voskanyan | Hậu vệ | Armenia |
| 36 | Vahram Makhsudyan | Tiền vệ | Armenia |
| 38 | Tigran Gevorgyan | Tiền đạo | Armenia |
| 45 | Danila Bokov | Thủ môn | Nga |
| 53 | A. Hakobyan | Tiền vệ | |
| 59 | H. Gyurjinyan | Thủ môn | |
| 91 | Danylo Polonskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 97 | M. Lima | Tiền vệ |