Uxbridge
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Uxbridge đang xếp thứ 2 trên tổng 22 đội, với 23 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Uxbridge qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Uxbridge thắng Evesham United 1-0 và thắng Hungerford Town 3-1. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà.
Uxbridge xếp hạng ra sao?
Uxbridge vào guồng với 23 điểm sau 10 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Uxbridge
Cán cân bàn thắng bại của Uxbridge đang là +12. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Uxbridge mạnh hơn ở sân nào?
Uxbridge nhận 5 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Uxbridge
Sân nhà của Uxbridge, đội bóng Anh, là Honeycroft. Honeycroft đón được 3.770 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Uxbridge với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Uxbridge nằm giữa Poole Town và Plymouth Parkway.
Uxbridge đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Uxbridge về sân nhà tiếp Malvern Town lúc 01h45 ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 22 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Malvern Town là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luke Paris | Hậu vệ | Anguilla |
| - | Fabio Sole | Tiền vệ | Anh |
| - | Andrio Brandao | Tiền đạo | Anh |
| - | George Moore | Tiền đạo | Anh |
| - | Frankie Monk | Tiền đạo | Anh |
| - | Greg Hackett | Tiền đạo | Anh |
| - | Glenn Yala | Tiền đạo | Anh |
| - | Jack Timberlake | Tiền đạo | Anh |
| - | Leo Decabo | Tiền đạo | Anh |
| - | Massimo Giamattei | Tiền vệ | Anh |
| - | Fabio Sole | Tiền vệ | Anh |
| - | Casey Bocarro | Tiền vệ | Anh |
| - | Ollie McCoy | Tiền vệ | Anh |
| - | Wilson Chingoka | Tiền vệ | Zimbabwe |
| - | Toby Nnadozie | Tiền vệ | Anh |
| - | Jack Mullan | Tiền vệ | Anh |
| - | Lewis Cole | Tiền vệ | Anh |
| - | D’Andre Brown | Tiền vệ | Anh |
| - | Charlie Davis | Tiền vệ | Anh |
| - | Harry Hoath | Tiền vệ | Anh |
| - | Daniel Roth | Tiền vệ | Đức |
| - | Josh Boorn | Tiền vệ | Anh |
| - | Adam Queally | Hậu vệ | Ireland |
| - | Thomas Soares Feyisitan | Hậu vệ | Anh |
| - | Jonathan Sanchez | Hậu vệ | Anh |
| - | James Taylor | Hậu vệ | Anh |
| - | Matthew Kellett-Smith | Hậu vệ | Anh |
| - | Harry Gallagher | Hậu vệ | Anh |
| - | Chad Goulter | Hậu vệ | Anh |
| - | Adam Hassane | Thủ môn | Anh |
| - | Gary Ross | Thủ môn | Anh |
| - | Sam Wheeler | Thủ môn | Anh |
| - | Daniel Hector | Anh | |
| - | Eddie Allsopp | Tiền vệ | Nam Phi |
| - | Josh Gidaree | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Liam Prior-Tack | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Jack Burchell | Hậu vệ | Anh |
| 8 | Sam Deadfield | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Luis Le Paih | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Trevan Robinson | Tiền đạo | Anh |
| 13 | George Moore | Tiền đạo | Anh |
| 13 | Dino Kaiser | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Alex Witham | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Marvin Sordell | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Frank Keita | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Francis Amartey | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Alan Massey | Hậu vệ | Anh |
| 31 | Kacper Orlowski | Thủ môn | Ba Lan |