Uttaradit
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Uttaradit đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Uttaradit
Uttaradit giữ mạch bất bại qua cả 5 trận đã đấu. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Uttaradit trên bảng xếp hạng
Uttaradit vào guồng với 11 điểm sau 5 trận. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Uttaradit
Hàng công Uttaradit đứng thứ 2 với 2,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Uttaradit so với phần còn lại của bảng
Uttaradit bằng điểm Nong Bua Pitchaya và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Chainat.
Giới thiệu Uttaradit
Sân nhà của Uttaradit, đội bóng Thái Lan, là Uttaradit Stadium. Uttaradit Stadium đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Uttaradit đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Uttaradit sẽ tiếp Satun vào lúc 18h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Satun có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Satun bước vào trận khi đứng thứ 5 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Chakrit Ravanprakhon | Tiền đạo | Thái Lan |
| - | Patcharawat Saisem | Thủ môn | Thái Lan |
| - | Monton Kingkaew | Hậu vệ | Thái Lan |
| - | Thodsaphon Chaloeisan | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Watanyoo Chauethong | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Praphas Rattanadee | Tiền vệ | Thái Lan |
| 4 | Arnuparb Ongla-aor | Tiền vệ | Thái Lan |
| 5 | Arsan Phengbanrai | Hậu vệ | Thái Lan |
| 6 | Narasak Phophung | Hậu vệ | Thái Lan |
| 7 | Woraphol Thongruang | Tiền vệ | Thái Lan |
| 8 | Tanpisit Kukalamo | Tiền vệ | Thái Lan |
| 9 | Oscar Plape | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Wongpakorn Jareontaveesuk | Tiền vệ | Thái Lan |
| 13 | Chainarong Samuttha | Tiền đạo | Thái Lan |
| 14 | Chaimongkhon Rotnoi | Hậu vệ | Thái Lan |
| 19 | Panphanphong Pinkong | Hậu vệ | Thái Lan |
| 21 | Ngang Elysee | Tiền đạo | Cameroon |
| 23 | Kittisak Wantawee | Hậu vệ | Thái Lan |
| 24 | Phichet Hawkongkeew | Tiền vệ | Thái Lan |
| 27 | Warakon Aintham | Tiền đạo | Thái Lan |
| 28 | Tochiao Yodthong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 29 | Kawinkan Khunchan | Tiền vệ | Thái Lan |
| 30 | Weerapong Lapkhaw | Thủ môn | Thái Lan |
| 31 | Chayawut Putta | Tiền vệ | Thái Lan |
| 42 | Warit Chimmale | Hậu vệ | Thái Lan |
| 55 | Thanadon Sukkon | Hậu vệ | Thái Lan |
| 68 | Thanakrit Lamoonpak | Thủ môn | Thái Lan |
| 77 | Kiattisak Toopkhuntod | Hậu vệ | Thái Lan |
| 81 | Natthasorn Pengkham | Thủ môn | Thái Lan |
| 88 | Məmməd Quliyev | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 96 | Basam Radwan | Tiền đạo | Ai Cập |