Utsikten
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Utsikten đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 62
- Hiệu số
- -39
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Utsikten
Sau 26 vòng, Utsikten mới gom được 12 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 6 hoà và 18 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Utsikten
Utsikten kém Angelholms FF ở vị trí liền trên đúng 12 điểm. Cách biệt với Trelleborg là 45 điểm.
Utsikten qua những vòng vừa qua
Gần đây Utsikten thua Angelholms FF 0-2 trên sân nhà và thua Skövde AIK 2-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Utsikten
Utsikten ghi 10 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Utsikten
Utsikten lấy Ruddalens IP 1 ở Västra Frölunda làm sân nhà. Sức chứa của Ruddalens IP 1 là 5.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là UTS.
Sức mạnh ghi bàn của Utsikten
Utsikten ghi 23 bàn và để thủng lưới 62 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −39.
Lịch thi đấu sắp tới của Utsikten
Olympic là đối thủ kế tiếp của Utsikten, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Olympic hiện đứng thứ 9 với 33 điểm. Trong năm trận gần nhất, Olympic có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Albin Badnjevic | Tiền vệ | |
| 1 | E. Levin | Thủ môn | |
| 2 | D. Hermansson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | A. Lindquist | Tiền vệ | |
| 4 | Semir Bosnic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | M. Khalaf | Hậu vệ | |
| 5 | F. Fredriksson | Hậu vệ | |
| 6 | Kasper Berndtsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Victor Andersson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | F. Wennergrund | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Vilhelm Gunnarsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Enzo Andrén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | O. Ball | Tiền vệ | |
| 12 | Wiggo Philip Paw Hjort | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 14 | C. Juhlin | Hậu vệ | |
| 16 | E. Risp | Tiền đạo | |
| 17 | Pontus Olsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | S. Sjöholm | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 19 | Melvin Koliqi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | B. Lind | Tiền đạo | |
| 21 | A. Steiner | Tiền đạo | |
| 22 | D. Gustafsson | Hậu vệ | |
| 26 | Daniel Bengtsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 26 | Tidjiani Diawara | Tiền đạo | |
| 27 | T. Sellstedt | Tiền vệ | |
| 29 | Linus Dahlgren | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 29 | Milo Mandic | Thủ môn | |
| 31 | Joel Nöller | Thủ môn | Thuỵ Điển |