USM Alger
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
USM Alger đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng USM Alger
Stade du 5 Juillet 1962, sân nhà của USM Alger, chứa được 80.200 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ALG.
Vị trí của USM Alger mùa 18/19
Sau 4 vòng, USM Alger có 7 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của USM Alger
Lần ra sân gần đây nhất đưa USM Alger tới kết quả thua MB Rouisset 0-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí USM Alger so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ USM Alger tới CR Belouizdad ở ngôi đầu là 3 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước MC Alger.
USM Alger ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ USM Alger đứng thứ 5, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của USM Alger
Trận kế tiếp, USM Alger tiếp JS Saoura lúc 02h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 2 điểm. JS Saoura có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Abdelmoumene Sifour | Thủ môn | Algeria |
| 2 | Walid Kourdi | Hậu vệ | Algeria |
| 4 | Che Malone | Hậu vệ | Cameroon |
| 5 | Imadeddine Azzi | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | Zakaria Draoui | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Ahmed Khaldi | Tiền đạo | Algeria |
| 8 | Abdelraouf Benguit | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | Farid Boulaya | Tiền vệ | Algeria |
| 10 | Dhirar Bensaadallah | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Glody Likonza | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 12 | Haithem Loucif | Hậu vệ | Algeria |
| 15 | Mohamed Ramdaoui | Tiền đạo | Algeria |
| 16 | Mohamed Hadid | Thủ môn | Algeria |
| 17 | Aime Tendeng | Tiền vệ | Senegal |
| 19 | Saâdi Radouani | Hậu vệ | Algeria |
| 20 | Rayane Mahrouz | Hậu vệ | Algeria |
| 21 | Yasser Bayoud Issam | Hậu vệ | |
| 22 | Mohamed Gherbi | Tiền đạo | Algeria |
| 23 | Ilyés Chetti | Hậu vệ | Algeria |
| 24 | Mohamed Bouderbala | Tiền đạo | Algeria |
| 25 | Oussama Benbot | Thủ môn | Algeria |
| 26 | Ghiles Guenaoui | Tiền đạo | Algeria |
| 27 | Houssam Ghacha | Tiền đạo | Algeria |
| 28 | Achref Abada | Hậu vệ | Algeria |
| 29 | Dramane Kamagate | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 32 | A. Limane | Tiền vệ | |
| 34 | S. E. Bouziani | Tiền vệ | Algeria |