US Mondorf-Les-Bains
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
US Mondorf-Les-Bains đang xếp thứ 3 trên tổng 15 đội, với 21 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
US Mondorf-les-bains đang đứng thứ mấy?
US Mondorf-les-bains có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 9 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của US Mondorf-les-bains với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, US Mondorf-les-bains nằm giữa FC Differdange 03 và Progres Niederkorn. Đội đầu bảng UNA Strassen đang hơn 6 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của US Mondorf-les-bains
US Mondorf-les-bains khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng US Rumelange 2-1, thắng Kischpelt Wilwerwiltz 10-1 và thua Résidence Walferdange 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 18 bàn và nhận 8 bàn.
US Mondorf-les-bains trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho US Mondorf-les-bains 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn.
Giới thiệu US Mondorf-les-bains
Stade John Grün, sân nhà của US Mondorf-les-bains, chứa được 3.600 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ US Mondorf-les-bains
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước US Mondorf-les-bains mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của US Mondorf-les-bains
Theo giờ Việt Nam, US Mondorf-les-bains tiếp Wiltz trên sân Stade John Grün lúc 21h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Wiltz là 1 thắng, 4 thua. Wiltz hiện đứng thứ 15 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jordan Ouedraogo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Louis Mendy | Tiền đạo | Ý |
| - | Thomas Anne | Tiền đạo | Pháp |
| - | Sofiane Daham | Tiền vệ | Algeria |
| - | Gerard Mersch | Hậu vệ | Luxembourg |
| - | Mantené Coulibaly | Hậu vệ | Mali |
| - | Dany Rodrigues | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Téo Rojca | Thủ môn | Luxembourg |
| - | Baptiste Aloé | Hậu vệ | Pháp |
| 1 | João Machado | Thủ môn | Luxembourg |
| 2 | Gianni Medina | Tiền vệ | Luxembourg |
| 4 | Kyllian Estrada | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Clement Couturier | Tiền vệ | Madagascar |
| 6 | Anthony Knoepffler | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Stefan Rocha | Tiền đạo | Luxembourg |
| 10 | Yannick Cervellera | Tiền vệ | Luxembourg |
| 11 | Chaaban Issaka | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | Andy Gonzalez | Thủ môn | Pháp |
| 18 | Lenny Stoltz | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Yann Godart | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Erkan Agovic | Thủ môn | Luxembourg |
| 23 | Loïc Baal | Tiền vệ | Guyane thuộc Pháp |
| 24 | Mehdi Kirch | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Jacques-Antoine Pelletier | Hậu vệ | Pháp |
| 27 | Dwayn Holter | Tiền vệ | Luxembourg |
| 29 | Jean-Paul Kumbi | Tiền đạo | Pháp |
| 32 | Mederic Deher | Hậu vệ | Guadeloupe |
| 66 | Cédric Steinmetz | Hậu vệ | Luxembourg |
| 72 | Loris Tinelli | Tiền đạo | Luxembourg |
| 76 | Hatim Far | Tiền đạo | Algeria |
| 77 | Almir Klica | Hậu vệ | Montenegro |