Uruguay (nữ)
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Uruguay (nữ) đang xếp thứ 8 trên tổng 9 đội, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Uruguay (nữ)
Uruguay (nữ) lấy Estadio Banco Guayaquil ở Quito làm sân nhà. Estadio Banco Guayaquil có 12.600 chỗ ngồi.
Uruguay (nữ) đang đứng thứ mấy?
Uruguay (nữ) giữ vị trí thứ 8 mùa 19/20. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Uruguay (nữ) qua những vòng vừa qua
Gần đây Uruguay (nữ) hoà Venezuela (nữ) 1-1 trên sân nhà và thua Colombia (nữ) 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Uruguay (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Uruguay (nữ) nhận 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Uruguay (nữ)
Uruguay (nữ) ghi 7 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 19/20. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Uruguay (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Uruguay (nữ) đang hơn Bolivia (nữ) 5 điểm. Ngôi đầu của Colombia (nữ) còn xa 14 điểm. Chile (nữ) đang hơn đội 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Villanueva | Thủ môn | |
| 1 | R. Olmedo | Thủ môn | |
| 2 | S. Lacoste | Hậu vệ | |
| 3 | Daiana Farías | Hậu vệ | Uruguay |
| 4 | L. Felipe | Hậu vệ | |
| 5 | M. Cuadrado | Tiền vệ | |
| 5 | M. Fitipaldi | Tiền vệ | |
| 6 | S. Ramírez | Tiền vệ | |
| 7 | S. Tregartten | Hậu vệ | |
| 8 | X. Velazco | Tiền vệ | |
| 9 | Pamela González | Tiền vệ | |
| 10 | Belén Aquino | Tiền đạo | Uruguay |
| 11 | E. Pizarro | Tiền đạo | |
| 12 | A. Miranda | Thủ môn | |
| 13 | S. Olivera | Thủ môn | |
| 14 | S. Lemos | Tiền đạo | |
| 14 | A. Bonilla | Tiền đạo | |
| 15 | F. Barone | Hậu vệ | |
| 16 | Y. Correa | Hậu vệ | |
| 17 | Pilar González | Tiền vệ | |
| 18 | A. Latúa | Hậu vệ | |
| 18 | A. Cola | Tiền đạo | |
| 19 | W. Carballo | Tiền đạo | |
| 20 | Maytel Costa | Hậu vệ | Uruguay |
| 20 | Ã. Gómez | Tiền vệ | |
| 20 | N. Arbelo | Tiền đạo | |
| 21 | J. Viera | Hậu vệ | |
| 21 | S. Oxandabarat | Tiền đạo | |
| 22 | Sofía Ramondegui | Hậu vệ | Uruguay |
| 22 | I. Guedes | Tiền vệ | |
| 22 | A. da Silva | Hậu vệ | |
| 23 | Y. Dornelles | Tiền đạo | |
| 23 | K. Silveira | Tiền vệ |