Uruguay Montevideo
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Phase
Uruguay Montevideo đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 17 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -14
Kết quả gần đây
Uruguay Montevideo thi đấu thế nào gần đây?
Uruguay Montevideo đang trải qua mạch thua 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Uruguay Montevideo xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Uruguay Montevideo. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 5 hoà và 13 thua.
Vị trí Uruguay Montevideo so với phần còn lại của bảng
Uruguay Montevideo kém Tacuarembo ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Đội đầu bảng Atenas đang hơn 24 điểm.
Hồ sơ đội bóng Uruguay Montevideo
Sân nhà của Uruguay Montevideo, đội bóng Uruguay, là Parque ANCAP. Khán đài Parque ANCAP có 3.000 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Uruguay Montevideo
Uruguay Montevideo ghi 19 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Uruguay Montevideo
Cán cân bàn thắng bại của Uruguay Montevideo đang là −14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Uruguay Montevideo
Oriental là đối thủ kế tiếp của Uruguay Montevideo, trận sân khách bắt đầu lúc 06h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam. Oriental hiện đứng thứ 6 với 32 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Oriental là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emiliano Álvarez | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Felipe Klein | Tiền vệ | Brazil |
| - | Steve Makuka | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Andrés Ravecca | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Leonardo Olavarría | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Juan Álvarez | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Pablo Pírez | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Maximiliano Rao | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Maximiliano Lombardi | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Mathías Goyeni | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Esteban Rodríguez | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Facundo Trinidad | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Agustín Acosta | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Axel Maximiliano Vargas Chagas | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Ángel Maciel | Thủ môn | Uruguay |
| - | Emiliano Vidart | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Brian González | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Franco Gaimarí | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Nahuel Ezequiel Albano Cháves | Tiền đạo | Uruguay |
| - | N. Gómez | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Nicolás Latorre | Tiền vệ | Uruguay |
| - | Álex Perdomo | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Santiago Cantos | Thủ môn | Uruguay |
| - | Bruno Abbate | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Nicolás Ruotola | Thủ môn | Uruguay |
| - | Ayrton Castro | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Lucas Ymbert | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Santiago Soria | Tiền đạo | Argentina |
| - | Santiago Silva | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Agustín Díaz | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Gianluca López Rivara | Hậu vệ | Uruguay |
| - | P. Ortiz | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Ismael Camors | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Fausto Rivero | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Facundo Borges | Tiền đạo | Uruguay |
| - | Brandon Píriz | Tiền vệ | Uruguay |
| - | A. Satriano | Hậu vệ | Uruguay |
| - | David Santo | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Matías Rigoleto | Tiền đạo | Uruguay |
| 23 | S. Gularte | Tiền đạo | Uruguay |