Uppsala W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Damallsvenskan
Uppsala W đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 6 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 73
- Hiệu số
- -59
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Uppsala W trên bảng xếp hạng
Uppsala W xếp thứ 14 trong số 14 đội. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và 17 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận.
Uppsala W đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Uppsala W tới Häcken W ở ngôi đầu là 52 điểm. Muốn vượt Norrköping W, đội cần bù 11 điểm.
Phong độ gần đây của Uppsala W
Hai vòng vừa rồi, Uppsala W thua Häcken W 0-9 và thắng Hu Ge W 3-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Uppsala W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Uppsala W thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Ở sân nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 27 bàn. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 46 bàn.
Giới thiệu Uppsala W
Uppsala W lấy Studenternas IP ở Uppsala làm sân nhà. Studenternas IP đón được 10.522 khán giả mỗi trận.
Uppsala W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Uppsala W dừng ở 73 sau 21 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −59. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Uppsala W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Uppsala W tiếp Kristianstad W trên sân Studenternas IP lúc 20h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Kristianstad W là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Kristianstad W bước vào trận khi đứng thứ 5 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matilda Nurmi | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | Arsema Weldai | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | J. Dimberg | Hậu vệ | |
| 5 | C. Ek | Tiền vệ | |
| 6 | Tekla Höckert | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Michelle Rojas Flores | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Tora Lindskog | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Nicole Robertson | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | A. Olofsson | Tiền đạo | |
| 12 | A. Sundstrom | Tiền vệ | |
| 13 | A. Ekfeldt | Thủ môn | |
| 14 | Angelina Klingberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Sabina Ravnell | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | S. Fredgren | Tiền vệ | |
| 21 | S. Leffler | Tiền vệ | |
| 22 | L. Strand | Tiền vệ | |
| 23 | E. Ronquist | Tiền vệ | |
| 26 | Elin Flakberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | E. Rosenblom | Tiền vệ | |
| 28 | M. Baun | Thủ môn | |
| 30 | L. Hallen | Thủ môn | |
| 31 | W. Nordalen | Tiền vệ | |
| 33 | Thea Eriksson | Tiền vệ |