UPDF
Uganda
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
UPDF đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hồ sơ đội bóng UPDF
Sân nhà của UPDF, đội bóng Uganda, là Bombo Stadium. Bombo Stadium có 1.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của UPDF
Sau 4 vòng, UPDF có 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của UPDF
UPDF khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Maroons 1-0, hoà Police 0-0 và thua Entebbe UPPC 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.
Vị trí UPDF so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, UPDF nằm giữa Lugazi và Express. Đội đầu bảng BUL đang hơn 8 điểm.
Hàng công và hàng thủ UPDF
Lưới đối phương rung lên 2 lần trước UPDF mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của UPDF
Trận kế tiếp, UPDF làm khách của Express trên sân Hamz Stadium lúc 20h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 5 điểm. Express có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samson Kigozi | Tiền đạo | |
| 1 | Yusuf Wasswa | Thủ môn | |
| 2 | Derrick Ssekulima | Hậu vệ | |
| 4 | Bernard Muwanga | Hậu vệ | |
| 5 | Denis Ssekitoleko | Hậu vệ | |
| 7 | Rashid Faridi | Tiền vệ | |
| 8 | Joseph Janjali | Tiền vệ | |
| 9 | Daniel Kitara | Tiền đạo | |
| 10 | Hussein Zzinda | Tiền đạo | |
| 11 | Brian Kalumba | Tiền đạo | |
| 12 | Ronald Kayondo | Tiền vệ | |
| 14 | Bashir Kabuye | Hậu vệ | |
| 15 | Swaibu Kalule | Tiền vệ | |
| 16 | Aggrey Kiirya | Hậu vệ | |
| 17 | Christopher Kamagu | Hậu vệ | |
| 18 | Anyama Luka | Thủ môn | |
| 19 | Sulaiman Kibalama | Thủ môn | |
| 21 | Emmanuel Ochen | Tiền đạo | |
| 22 | Frank Mugisa | Tiền vệ | |
| 23 | Samuel Ssekamatte | Tiền vệ | |
| 25 | Asaph Ssegujja | Hậu vệ | |
| 26 | Enrique Lubwama | Tiền vệ | |
| 30 | Musa Mulindwa | Hậu vệ |