Unirea Alba Iulia
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 7
Unirea Alba Iulia đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Unirea Alba Iulia
Ba trận gần nhất của Unirea Alba Iulia: thắng Poli Timisoara 2 2-0, thắng Viitorul Arad 4-0 và thắng Nera Bogodinţi 10-0. 5 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 4.
Unirea Alba Iulia trên bảng xếp hạng
Unirea Alba Iulia vào guồng với 17 điểm sau 8 trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 7. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Unirea Alba Iulia
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Unirea Alba Iulia mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Thành tích sân nhà và sân khách của Unirea Alba Iulia
Unirea Alba Iulia ghi 16 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,2 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Unirea Alba Iulia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Unirea Alba Iulia và CIL Blaj đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Giới thiệu Unirea Alba Iulia
Unirea Alba Iulia lấy Stadionul Municipal Victoria ở Alba Iulia làm sân nhà. Sức chứa của Stadionul Municipal Victoria là 18.000 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Unirea Alba Iulia
Unirea Alba Iulia sẽ làm khách của Cetate Deva vào lúc 19h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Cetate Deva có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Cetate Deva bước vào trận khi đứng thứ 5 ở bảng 7 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 6 | Raul Vidrăsan | Tiền vệ | Romania |
| 7 | Denis Golda | Tiền đạo | Romania |
| 9 | Patrick Andreaș | Tiền đạo | Romania |
| 12 | Bogdan Ștefan | Thủ môn | Romania |
| 14 | Gabriel Lazăr | Hậu vệ | Romania |
| 20 | Denis Giosu | Hậu vệ | Romania |
| 32 | Amir Jorza | Tiền vệ | Romania |
| 34 | Cristian Bălgrădean | Thủ môn | Romania |
| 38 | Cătălin Golofca | Tiền đạo | Romania |